Từ điển Tiếng Việt "lằn" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"lằn" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

lằn

- 1. t. Có một vết nổi dài : Bị đánh ba roi lằn đít. 2. d. Vết kiến hay mối đi.

- d. "Thằn lằn" nói tắt: Con lằn bò trên giậu.

nId. Vết nổi. Lằn roi trên da. Lằn đi của chiếc tàu.IIđg. Làm cho hằn sâu hay nổi vết lằn trên da. Đòn gánh lằn vào vai. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

lằn

lằn
  • noun
    • fold; wrinkle

Từ khóa » Tra Từ Lằn