Tra Từ: Lằn - Từ điển Hán Nôm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 3 kết quả:
䗲 lằn • 𤶾 lằn • 𧋻 lằn1/3
䗲lằn
U+45F2, tổng 18 nét, bộ trùng 虫 (+12 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
con thằn lằnChữ gần giống 1
𨊌Không hiện chữ?
𤶾lằn
U+24DBE, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 (+7 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
lằn roi 𧋻lằn [rận, rắn]
U+272FB, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)phồn thể
Từ điển Viện Hán Nôm
thằn lằnTừ khóa » Tra Từ Lằn
-
Nghĩa Của Từ Lằn - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lằn" - Là Gì?
-
Lằn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Lằn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Lằn Là Gì
-
Tra Từ Thằn Lằn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
LẰN RANH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ông Putin Vạch Lằn Ranh đỏ, Dọa đáp Trả Nếu NATO Xâm Phạm
-
Kiểm Tra Chính Tả Của Bạn Trong Word Trên Thiết Bị Di động Của Bạn
-
THẰN LẰN SÊN CAM CHO XE DÊN ĐÔN EXCITER 150 - Shopee
-
Bé Trai 10 Tuổi Mắc COVID-19 Nguy Kịch Trở Về Từ Lằn Ranh Sinh Tử
-
Ông Putin Cảnh Báo Nga Sẽ đáp Trả Nếu NATO Vượt "lằn Ranh đỏ"