Nghĩa Của Từ Large - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /la:dʒ/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rộng, lớn, to
    a large town một thành phố lớn
    Rộng rãi
    to give someone large powers cho ai quyền hành rộng rãi
    (từ cổ,nghĩa cổ) rộng lượng, hào phóng
    a large heart một tấm lòng rộng lượng, một tấm lòng hào phóng

    Danh từ

    ( + at) tự do, không bị giam cầm
    to be at large được tự do gentleman at large người không có nghề nhất định
    Đầy đủ chi tiết, dài dòng
    to talk at large nói chuyện dài dòng to write at large viết dài dòng to scatter imputation at large nói đổng
    Nói chung
    the people at large nhân dân nói chung in large trên quy mô lớn

    Phó từ

    Rộng rãi
    Huênh hoang, khoác lác
    to talk large nói huênh hoang

    Cấu trúc từ

    As large as life
    To như vật thật
    to bulk large
    đậm nét, không phai mờ
    larger-than-life
    huênh hoang, khoác lác
    a larger-than-life driver
    anh tài xế khoác lác
    writ large
    rõ ràng, rành rành, sờ sờ, hiển nhiên
    by and large
    nhìn chung, nói chung
    sail large
    chạy xiên gió (tàu)

    Hình thái từ

    • so sánh hơn : larger
    • so sánh nhất : the largest

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    lớn, rộng
    in the large nói chung, trong toàn cục

    Xây dựng

    to, lớn, to lớn

    Cơ - Điện tử

    (adj) to, lớn, thô

    Kỹ thuật chung

    lớn
    lớn/ rộng
    rộng
    large bole drilling sự khoan lỗ rộng large gorge hẻm núi rộng large knot mắt rộng (khoảng 37 mm) large plates tấm tôn dày rộng large pored độ rỗng lớn large regulation sự điều chỉnh dải rộng large-area radiation standard tiêu chuẩn bức xạ diện rộng large-area radiation standard tiêu chuẩn bức xạ vùng rộng large-screen display màn hình ảnh rộng LSD (large-screen display) màn hình ảnh rộng LSD (large-screen display) sự hiển thị màn ảnh rộng overfall with a large sill đập tràn ngưỡng rộng

    Kinh tế

    nhãn hiệu quần áo cỡ lớn

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    ample , barn door , blimp * , booming , broad , bulky , capacious , colossal , comprehensive , considerable , copious , enormous , excessive , exorbitant , extensive , extravagant , full , generous , giant , gigantic , goodly , grand , grandiose , great , gross , hefty , huge , humongous * , immeasurable , immense , jumbo * , liberal , massive , monumental , mountainous , plentiful , populous , roomy , sizable , spacious , stupendous , substantial , super , sweeping , thumping , tidy , vast , voluminous , whopping * , wide , good , healthy , large-scale , all-around , all-inclusive , all-round , broad-spectrum , expansive , extended , far-ranging , far-reaching , global , inclusive , overall , wide-ranging , wide-reaching , widespread , big , consequential , historic , material , meaningful , significant , abundant , baronial , burly , commodious , fat , formidable , heavy , hulky , hypertrophied , imposing , jumbo , lavish , magnificent , magnitudinous , mammoth , monstrous , munificent , palatial , pompous , ponderous , portentous , princely , prodigal , rambling , titanic , unstinted , unwieldy , wholesale , whopping

    Từ trái nghĩa

    adjective
    little , miniature , small , tiny Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Large »

    tác giả

    Admin, Đặng Bảo Lâm, Khách, ngoc hung, ho luan, Trang Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Trái Nghĩa Với Largest