Nghĩa Của Từ Launch - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/lɔ:ntʃ/
Thông dụng
Danh từ
Xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)
Xuồng du lịch
Sự hạ thuỷ (tàu)
Buổi giới thiệu (sản phẩm)
Ngoại động từ
Hạ thuỷ (tàu)
Ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)
Khởi đầu, khai trương
to launch a new enterprise khai trương một tổ chức kinh doanh mớiĐưa (ai) ra, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết)
Nội động từ
Bắt đầu dấn vào, lao vào
to launch out on a long voyage bắt đầu một cuộc hành trình dài to launch out into extravagance lao vào một cuộc sống phóng túng to launch out into the sea of life dấn thân vào đờiCấu trúc từ
to laugh into abuse of someone
chửi rủa ai om sòmto launch into eternity
chết, qua đờito launch into strong language
chửi rủa một thôi một hồihình thái từ
- V-ing: launching
- V-ed: launched
Chuyên ngành
Giao thông & vận tải
sự hạ thủy
Toán & tin
khởi chạy
Xây dựng
lao (cầu)
lao cầu
hạ thủy
Giải thích EN: In the construction of a bridge, to slowly maneuver a pre-built structure to meet a piece already in place and joining it to that part.
Giải thích VN: Trong công trình xây dựng cầu, di chuyển chậm theo kỹ thuật một kết cấu đã xây dựng tới bộ phận đã đặt vào vị trí và nối nó với bộ phận đó.
Kỹ thuật chung
khởi động
phóng
aeroplane tow launch bệ phóng kéo dắt máy bay Geostationary Satellite Launch Vehicle (GSLV) tầu phóng vệ tinh địa tĩnh Launch (L) Phóng, Khai trương launch abort việc phóng bị thất bại launch azimuth góc phương vị phóng tàu Launch Azimuth (LA) phương vị phóng (tên lửa) launch base bệ phóng launch base dàn phóng Launch Complex (LC) tổng hợp phóng Launch Control Centre (LCC) trung tâm điều khiển phóng Launch Control System (LCS) hệ thống điều khiển phóng launch environment môi trường phóng tàu Launch Equipment Test Facility (LETF) phương tiện thử nghiệm thiết bị phóng launch escape motor động cơ phóng thoát launch escape system hệ thống phóng thoát launch numerical aperture khẩu số phóng launch point điểm phóng (tên lửa) launch schedule chương trình phóng Launch Service Agreement (LSA) hợp đồng các dịch vụ phóng launch table clamp sự định áp trên bàn phóng launch tower tháp phóng Multiple Launch Rocket System (MLRS) hệ thống tên lửa phóng nhiều lần orbital launch facility bệ phóng quỹ đạo orbital launch facility dàn phóng quỹ đạo Re-usable Launch Vehicle (RLV) tầu phóng (vệ tinh) có thể dùng lại satellite launch failure rate mức thất bại phóng vệ tinh space launch sự phóng tàu vũ trụ target launch date ngày phóng vào (đích quỹ đạo) waiting period on the launch pad sự chờ đợi trên dàn phóngphóng tàu
launch azimuth góc phương vị phóng tàu launch environment môi trường phóng tàu space launch sự phóng tàu vũ trụsự phóng
space launch sự phóng tàu vũ trụKinh tế
hạ thủy (một chiếc tàu)
sự hạ thủy (tàu)
sự tung ra (sản phẩm mới)
tàu khách nhỏ
tung ra (mẫu hàng mới)
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
verb
barrage , bombard , bung , cast , catapult , discharge , dispatch , drive , eject , fire , fling , heave , hurl , lance , pitch , project , propel , send forth , set afloat , set in motion , shoot , sling , throw , toss , bow , break the ice * , break the seal , commence , embark upon , get show on road , inaugurate , instigate , institute , introduce , jump , kick off * , open , originate , set going , start , start ball rolling , usher in * , dart , dash , hurtle , shy , approach , begin , embark , enter , get off , initiate , lead off , set about , set out , set to , take on , take up , undertake , descant , expatiate , premierenoun
cast , fling , heave , hurl , pitch , shy , sling , roll-out (of a product), toss , commencement , inauguration , inception , incipience , incipiency , initiation , leadoff , opening , origination , startTừ trái nghĩa
verb
hold , keep , cease , end , finish , stop Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Launch »Từ điển: Thông dụng | Giao thông & vận tải | Toán & tin | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
phiscool, Nguyễn Thu Giang, Admin, Ngọc, Mai, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Từ Launch
-
Nghĩa Của "launch" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
Bản Dịch Của Launch – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Launch Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'launch' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Nghĩa Của Từ : Launch | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Launch Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Từ điển Anh Việt "launch" - Là Gì? - Vtudien
-
Launch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khai Mở Những ý Nghĩa Khó Lường Về Cụm Từ “ Launch Là Gì ”
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'launch' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Launch Là Gì
-
Kỷ Niệm Quốc Tế Mẹ Ngôn Ngữ Ngày Với Launch Của Welsh & Tính ...