Nghĩa Của Từ : Launch | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: launch Best translation match:
English Vietnamese
launch * danh từ - xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến) - xuồng du lịch * danh từ - sự hạ thuỷ (tàu) * ngoại động từ - hạ thuỷ (tàu) - ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...) - khởi đầu, khai trương =to launch a new enterprise+ khai trương một tổ chức kinh doanh mới - đưa (ai) ta, giới thiệu (ai) ra (cho mọi người biết) * nội động từ - bắt đầu dấn vào, lao vào =to launch out on a long voyage+ bắt đầu một cuộc hành trình dài =to launch out into extravagance+ lao vào một cuộc sống phóng túng =to launch out into the sea of life+ dấn thân vào đời !to laugh into abuse of someone - chửi rủa ai om sòm !to launch into eternity - chết, qua đời !to launch into strong language - chửi rủa một thôi một hồi
Probably related with:
English Vietnamese
launch binh ; bắn tên lửa ra được ; bắn ; bắt đầu ; chiếc ; cho ra ; cho ; châm ngòi một ; châm ngòi ; chèo ; chạy ; cánh ; dùng ; ha ; khai hỏa tên lửa ; khai hỏa ; khởi hành ; khởi ; khởi động ; kiện phóng tên lửa ; làm quen ; manh động ; mở ; nổ ; phóng cái nào ; phóng tàu ; phóng tên lửa thôi ; phóng tên lửa ; phóng ; phóng đi ; quen ; ra mắt này ; ra mắt ; ra mắt đầu ; ra ; sẽ bắn ; sẽ cho ; sẽ khai ; sẽ phóng ; thuyền ; thuỷ ; thả khí cầu ; thả ; thực hiện đề án của ; thực hiện đề án ; tiến hành ; tiến ; tiến đến ; triển khai ; trình ; tung ra ; tung ; vận hành ; đang phóng ; điểm phóng ; đưa ra ; đưa ; được củng cố ; được phóng ; được thả khi chở ; được ; đạt được ; đầu ; đặt ; đồng loạt ra mắt ; động ;
launch binh ; bắn tên lửa ra được ; bắn ; bắt đầu ; chiếc thuyền ; cho ra ; cho ; châm ngòi một ; châm ngòi ; chèo ; chạy ; cánh ; dùng ; ha ; khai hỏa tên lửa ; khai hỏa ; khởi hành ; khởi ; khởi động ; kiện phóng tên lửa ; làm quen ; manh động ; mở ; nghiệm ; nổ ; phóng cái nào ; phóng tàu ; phóng tên lửa thôi ; phóng tên lửa ; phóng ; phóng đi ; quen ; ra mắt này ; ra mắt ; ra mắt đầu ; sẽ bắn ; sẽ khai ; sẽ phóng ; thuyền ; thuỷ ; thả khí cầu ; thả ; thực hiện đề án của ; thực hiện đề án ; tiến hành ; tiến ; tiến đến ; triển khai ; trình ; tung ra ; tung ; tạng ; vận hành ; xuồng ; đang phóng ; điểm phóng ; đưa ra ; được củng cố ; được phóng ; được thả khi chở ; được ; đạt được ; đầu ; đặt ; đồng loạt ra mắt ; động ;
May be synonymous with:
English English
launch; launching the act of propelling with force
launch; establish; found; set up set up or found
launch; plunge begin with vigor
launch; set in motion get going; give impetus to
May related with:
English Vietnamese
launch pad * danh từ - bộ phóng (tên lửa...)
space-launch * danh từ - sự phóng con tàu vũ trụ
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Dịch Từ Launch