Nghĩa Của Từ : Lip | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: lip Best translation match:
English Vietnamese
lip * danh từ - môi =upper lip+ môi trên =lower lip+ môi dưới =to curl one's lips+ cong môi =to liock (smack) one's lips+ liếm môi (trong khi hay trước khi ăn uống cái gì ngon); (nghĩa bóng) tỏ vẻ khoái trá, thoả mãn =to make a lip+ bĩu môi - miệng vết thương, miệng vết lở - miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa...) - cánh môi hình môi - (âm nhạc) cách đặt môi - (từ lóng) sự hỗn xược, sự láo xược =to have had enough of someone's lip+ không thể chịu được sự láo xược của ai !stiff upper lip - sự không nao núng, sự không lay chuyển được, tính kiên cường =to carry (keep) a stiff upper lip+ không nao núng, giữ vững tinh thần, kiên cường !to hang one's lip - buồn thiu, sầu não !to hang on somebody's lips - (xem) hang !not tom open one's lips - không hé răng !word escapes one's lips - nói lỡ lời * ngoại động từ - hôn, mặt môi vào - vỗ bờ (nước, sóng) - thì thầm * nội động từ - vỗ bập bềnh (nước, sóng)
Probably related with:
English Vietnamese
lip cái môi ; môi cháu ; môi ; đôi môi ;
lip cái môi ; môi cháu ; môi ; đôi môi ;
May be synonymous with:
English English
lip; back talk; backtalk; mouth; sass; sassing an impudent or insolent rejoinder
lip; brim; rim the top edge of a vessel or other container
May related with:
English Vietnamese
lip-deep * tính từ - hời hợt ngoài miệng; không thành thực
lip-good * tính từ - đạo đức giả; giả dối; chỉ tốt ngoài miệng
lip-labour * danh từ - lời nói không đi đôi với việc làm
lip-language * danh từ - ngôn ngữ bằng môi
lip-read * động từ - hiểu bằng cách ra hiệu môi; hiểu cách ra hiệu môi
lip-reading * danh từ - sự hiểu bằng cách ra hiệu môi; sự hiểu cách ra hiệu môi
lip-service * danh từ - lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật =to pay lip-service to somebody+ nói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai =tp pay lip-service to something+ chỉ thừa nhận cái gì ngoài miệng
lip-speaking * danh từ - sự ra hiệu bằng môi
lipped * tính từ - có vòi (ấm) - (như) labiate
lips - (vt của LISt Processing) tên ngôn ngữ lập trình
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » đôi Môi Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì