Nghĩa Của Từ Lội - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
đi qua chỗ ngập nước nhưng không sâu lắm
lội qua suối tiếng lội nước bì bõm(Từ cũ, hoặc ph) bơi
có phúc đẻ con biết lội, có tội đẻ con hay trèo (tng)Tính từ
(Khẩu ngữ, Ít dùng) (đường sá) có nhiều nước và bùn, không khô ráo
mưa to, đường khá lội Đồng nghĩa: lầy Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/L%E1%BB%99i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Tìm Từ Có Tiếng Lội
-
Lội - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lợi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Lội Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự LỢI 利 Trang 15-Từ Điển Anh Nhật ...
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
Từ điển Tiếng Việt Dành Cho Học Sinh Lại Có Những Lỗi Sai "ngô Nghê"
-
Cách Làm Bài Tìm Lỗi Sai Trong Tiếng Anh Giúp đạt điểm Cao Trong Thi ...
-
'Từ điển Tiếng Việt' Mắc Nhiều Lỗi Vẫn được Sử Dụng - VnExpress
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Từ đồng âm Trong Tiếng Việt - Wikipedia
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'lỗi Lạc' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
MỘT SỐ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC LỖI DÙNG TỪ CHO HỌC SINH ...