Nghĩa Của Từ : Lost | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: lost Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: lost Best translation match: | English | Vietnamese |
| lost | * ngoại động từ (lost) - mất không còn nữa =to lose one's head+ mất đầu; mất bình tĩnh, bối rối =to lose one's life in the resistance+ hy sinh trong kháng chiến =doctor loses patient+ bác sĩ mất khách; bác sĩ không cứu sống được người bệnh - mất, mất hút, không thấy nữa; lạc, thất lạc =to be lost in the thick woods+ bị lạc trong rừng rậm - bỏ lỡ, bỏ uổng, bỏ qua =to lose an opportunity+ lỡ cơ hội =to lose one's train+ lỡ chuyến xe lửa - thua, bại =to lose a lawsuit+ thua kiện =to lose a battle+ thua trận - uổng phí, bỏ phí =to lose time in gambling+ bỏ phí thì giờ vào quân bài lá bạc - làm hại, làm mất, làm hư, di hại =that might lose him his job+ cái đó có thể làm cho nó mất công ăn việc làm =the ship was lost with all hands on board+ con tàu bị đắm với tất cả thuỷ thủ ở trên boong - chậm (đồng hồ) =the watch loses about two minutes a day+ đồng hồ chạy chậm chừng hai phút mỗi ngày - dạng bị động mê man, say sưa, chìm đắm, triền miên; mất hết không còn nữa; bị lu mờ =to be lost in meditation+ trầm ngâm, chìm đắm trong suy nghĩ =to be lost to all sense of duty+ không còn một chút ý thức trách nhiệm nào =the beauty of the poem is lost upon them+ chúng nó không thể nào thưởng thức nổi cái đẹp của bài thơ * nội động từ - mất; mất ý nghĩa, mất hay ! Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translation - thơ Hồ Xuân Hương dịch ra bị mất hay đi nhiều - thất bại, thua, thua lỗ =the enemy had lost heavity+ kẻ địch bị thất bại nặng nề !they lost and we won - chúng nó thua và ta thắng - chậm (đồng hồ) !to lose ground - (xem) ground !to lose heart (conrage) - mất hết can đảm, mất hết hăng hái !to lose sleep over something - lo nghĩ mất ngủ về cái gì !to lose oneself - lạc đường, lạc lối !to lose patience !to lose one's temper - mất bình tĩnh, nổi nóng, cáu !to lose one's reckoning - rối trí, hoang mang !to lose self-control - mất bình tĩnh, mất tự chủ, nóng nảy !to lose one's way - lạc đường !lost soul - một tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa |
| English | Vietnamese |
| lost | bao giờ ; bi lạc ; biến luôn ; biến mất ; biến đi ; biết ; bo ̉ rơi ; buồn ; bại rồi ; bại trận rồi ; bại ; bị bể hết ; bị bỏ ; bị chết ; bị cụt ; bị hỏng ; bị lạc mất ; bị lạc rồi ; bị lạc ; bị lỗ ; bị mất một ; bị mất tích ; bị mất ; bị mất đi ; bị mất đó ; bị một ; bị rớt ; bị thua trận ; bị thua ; bị thất ; bị tuột ; bị ; bị điên ; bị đánh mất ; bị đánh ; bỏ quên ; bỏ rơi ; bỏ xa ; bỏ ; chiến ; cháy rụi ; chìm ; chưa ; chưa được ; chấm hết ; chấm ; chậu đựng ; chẳng làm mất ; chết rồi ; chết ; có nhiều ; cũng bị mất ; cũng mất ; cũng đã mất ; cũng đã mất đi ; dao động ; dùng ; dấu ; dần mất ; dần ; giảm ; hoang mang ; hoàn ; hư thai ; hết ; hỏng hết ; hủy ; không biết ; không còn ; không giữ ; không giữ được ; không kiềm ; không liên ; không mất ; không ; không để chú ; khỏi ; la ̃ ng quên ; lai mất ; làm mất hết ; làm mất ; làm mất đi ; làm rơi ; làm thất ; làm tổn ; làm xổng ; lạc loài ; lạc lõng rồi ; lạc lõng ; lạc lối từ lâu ; lạc lối ; lạc mà ; lạc mất ; lạc mất ấy ; lạc rồi ; lạc trong ; lạc vậy ; lạc ; lạc đường rồi ; lạc đường ; lại bị ; lại mất ; lại thua ; lại để lạc ; lấy ; lầm đường lạc ; lối mất rồi ; muộn ; mâ ; mâ ́ t tri ́ ; mâ ́ t ; mâ ́ t đi ; mình ; mù ; mất cả ; mất dấu ; mất dần ; mất hay không ; mất hết ; mất liên lạc với ; mất liên lạc ; mất luôn ; mất mát của ; mất mát ; mất một ; mất phương hướng quá ; mất rất nhiều ; mất rồi ; mất tiêu rồi ; mất tiêu ; mất trí ; mất trắng ; mất tích giờ ; mất tích luôn ; mất tích rồi ; mất tích trong cuộc ; mất tích ; mất tín hiệu của ; mất tín hiệu ; mất từ ; mất ; mất đi người ; mất đi ; mất đã ; mất định hướng ; mầy đã mất ; một ; mới thua ; ng thua ; nguy rồi ; nguy ; ngã ; nhiều mất mát ; nhiều ; nổi điên ; phim lost ; phí ; quá muộn ; quá ; quên hết ; quên lãng ; quên mất hết ; quên mất ; quên sạch ; quên ; quên đời ; ra đi ; rơi vào quên lãng ; rơi ; rắc rối ; rồi ; sai lầm trong wá khứ ; sẽ không biết ; sụt ; t ; theo ; thiếu mất ; thiếu ; thiệt ; thoát ; thua chúng ta ; thua chúng ; thua cu ̃ ng ; thua cuộc là khi ; thua cuộc rồi ; thua cuộc ; thua cả ; thua luôn ; thua lỗ ; thua mất rồi thua mất rồi ; thua mất rồi ; thua mất ; thua một ; thua nhé ; thua rồi ; thua trong ; thua trắng ; thua ; thì mất ; thúc ; thất bại ; thất bại đâu ; thất lac ; thất lạc ; thất lạc đó ; thất thoát ; thất thủ ; thất ; thế ; thời lạc ; tiêu rồi ; tiêu tan ; tiêu ; tiêu đời ; tiếc ; trách lỗi ; trôi ; trôi đi mất ; trốn thoát ; tôi không ; tổn thất ; từng mất ; từng phải mất ; từng đánh mất ; tự ; u ; vuột khỏi tay ; vuột mất ; về nhà ; vọng ; vứt bỏ ; vừa mất ; xoắn ; ã thua ; đa ̃ mâ ́ t ; đa ̃ mâ ́ ; đa ̃ thua ; đa ̃ ; đi kưng ; đi lạc rồi ; đi lạc ; đi rồi ; đi ; điên rồi ; điên ; đánh mất ; đánh mất đi ; đánh rơi ; đánh động ; đâu ; đã bao giờ mất ; đã biến mất ; đã bị mất ; đã bị đánh mất ; đã bỏ ; đã chết ; đã cờ bạc thua ; đã dụ ; đã giảm ; đã giảm được ; đã hy ; đã không thể ; đã không ; đã làm mất hết giấy tờ rồi ; đã làm mất ; đã lạc ; đã mất dấu ; đã mất luôn ; đã mất một ; đã mất rồi ; đã mất ; đã mất đi ; đã quên các ; đã quên ; đã rất mất ; đã thiệt ; đã thua trong ; đã thua tôi ; đã thua ; đã thất lạc ; đã thất ; đã tiêu ; đã tổn thất ; đã từng mất cả ; đã ; đã đánh mất ; đã đánh ; đã để mất ; đã để thoát ; đúng ; đả lạc ; đều chết ; đều mất ; để mất ; để tuột mất ; để tuột ; để xổng ; để ; định ; đồ ; đời ; đừng bận ; ̀ mâ ́ t ; ̀ mâ ́ t đi ; ̀ ng thua ; ́ t ; ́ u ; ́ ; ́ đi ; ̃ bi ; ̃ mâ ; ̃ mâ ́ ; ̃ thua ; ̃ ti ; ̃ ; ̉ đa ̃ mâ ́ ; ̣ u ; |
| lost | bao giờ ; bi lạc ; biến luôn ; biến mất ; biến đi ; bo ̉ rơi ; buồn ; bù ; bại rồi ; bại trận rồi ; bại ; bị bể hết ; bị bỏ ; bị chết ; bị cụt ; bị hỏng ; bị lạc mất ; bị lạc rồi ; bị lạc ; bị lỗ ; bị mất một ; bị mất tích ; bị mất ; bị mất đi ; bị mất đó ; bị một ; bị rớt ; bị thua trận ; bị thua ; bị thất ; bị tuột ; bị ; bị điên ; bị đánh mất ; bị đánh ; bỏ quên ; bỏ rơi ; bỏ xa ; bỏ ; chiến ; cháy rụi ; chìm ; chưa ; chưa được ; chấm hết ; chấm ; chậu đựng ; chẳng làm mất ; chết rồi ; chết ; còn ; có khả ; có nhiều ; cũng bị mất ; cũng mất ; cũng đã mất ; cũng đã mất đi ; dao động ; dùng ; dấu ; dần mất ; dần ; giảm ; gây ; hoang mang ; hoàn ; hư thai ; hết ; hỏng hết ; hủy ; không biết ; không còn ; không giữ ; không giữ được ; không kiềm ; không liên ; không mất ; không ; không để chú ; khả ; la ̃ ng quên ; lai mất ; làm mất hết ; làm mất ; làm mất đi ; làm rơi ; làm thất ; làm tổn ; làm xổng ; lâ ; lạc loài ; lạc lõng rồi ; lạc lõng ; lạc lối từ lâu ; lạc lối ; lạc mà ; lạc mất ; lạc mất ấy ; lạc rồi ; lạc trong ; lạc vậy ; lạc ; lạc đường rồi ; lạc đường ; lại bị ; lại mất ; lại thua ; lại để lạc ; lấy ; lầm đường lạc ; lối mất rồi ; muộn ; mâ ; mâ ́ t tri ́ ; mâ ́ t ; mâ ́ t đi ; mình ; mù ; mất cả ; mất dấu ; mất dần ; mất hay không ; mất hết ; mất liên lạc với ; mất liên lạc ; mất luôn ; mất mát của ; mất mát ; mất một ; mất phương hướng quá ; mất rất nhiều ; mất rồi ; mất tiêu rồi ; mất tiêu ; mất trí ; mất trắng ; mất tích giờ ; mất tích luôn ; mất tích rồi ; mất tích trong cuộc ; mất tích ; mất tín hiệu của ; mất tín hiệu ; mất từ ; mất ; mất đi người ; mất đi ; mất đã ; mất định hướng ; mầy đã mất ; một ; mới thua ; ng thua ; nguy rồi ; nguy ; ngã ; nhiều mất mát ; nhiều ; no ; nổi điên ; phim lost ; phí ; quá muộn ; quên hết ; quên lãng ; quên mất hết ; quên mất ; quên sạch ; quên ; quên đi ; quên đời ; ra đi ; rô ; rơi vào quên lãng ; rơi ; rắc rối ; rồi ; sai lầm trong wá khứ ; sẽ không biết ; sụp ; sụt ; t ; theo ; thiếu mất ; thiếu ; thiệt ; thoát ; thua chúng ta ; thua chúng ; thua cu ̃ ng ; thua cuộc là khi ; thua cuộc rồi ; thua cuộc ; thua cả ; thua luôn ; thua lỗ ; thua mất rồi ; thua mất ; thua một ; thua nhé ; thua rồi ; thua trong ; thua trắng ; thua ; thì mất ; thúc ; thất bại ; thất bại đâu ; thất lac ; thất lạc ; thất lạc đó ; thất thoát ; thất thủ ; thất ; thế ; thời lạc ; tiêu rồi ; tiêu tan ; tiêu ; tiêu đời ; tiếc ; trách lỗi ; trôi đi mất ; trốn thoát ; tôi không ; tổn thất ; từ ; từng mất ; từng phải mất ; từng đánh mất ; tự ; uổng ; vuột khỏi tay ; vuột mất ; vùi ; về nhà ; vọng ; vứt bỏ ; vừa mất ; xoắn ; ã thua ; đa ̃ mâ ; đa ̃ mâ ́ t ; đa ̃ mâ ́ ; đa ̃ thua ; đa ̃ ; đi kưng ; đi lạc rồi ; đi lạc ; đi rồi ; đi ; điên rồi ; điên ; đánh mất ; đánh mất đi ; đánh rơi ; đánh động ; đâ ; đâu ; đã bao giờ mất ; đã biến mất ; đã bị mất ; đã bị đánh mất ; đã bỏ ; đã chết ; đã cờ bạc thua ; đã dụ ; đã giảm ; đã giảm được ; đã hy ; đã không thể ; đã không ; đã làm mất ; đã lạc ; đã mất dấu ; đã mất luôn ; đã mất một ; đã mất rồi ; đã mất ; đã mất đi ; đã quên các ; đã quên ; đã rất mất ; đã thiệt ; đã thua trong ; đã thua tôi ; đã thua ; đã thất lạc ; đã thất ; đã tiêu ; đã tổn thất ; đã từng mất cả ; đã ; đã đánh mất ; đã đánh ; đã để mất ; đã để thoát ; đúng ; đơn ; đả lạc ; đều chết ; đều mất ; để mất ; để tuột mất ; để tuột ; để xổng ; để ; định ; đừng bận ; ̀ mâ ́ t ; ̀ mâ ́ t đi ; ̀ ng thua ; ́ t ; ́ u ; ́ ; ̃ mâ ; ̃ mâ ́ ; ̃ thua ; ̉ đa ̃ mâ ́ ; ̣ điên ; |
| English | English |
| lost; doomed | people who are destined to die soon |
| lost; confused; disoriented | having lost your bearings; confused as to time or place or personal identity |
| lost; irrecoverable; unrecoverable | incapable of being recovered or regained |
| lost; missed | not caught with the senses or the mind |
| lost; bemused; deep in thought; preoccupied | deeply absorbed in thought |
| lost; at sea; baffled; befuddled; bemused; bewildered; confounded; confused; mazed; mixed-up | perplexed by many conflicting situations or statements; filled with bewilderment |
| lost; helpless | unable to function; without help |
| English | Vietnamese |
| lost cause | * danh từ - sự nghiệp chắc chắn thất bại |
| lost property | * danh từ - đồ đạc bị thất lạc |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Tiếng Việt Từ Lost
-
Lost - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ - Glosbe
-
LOST - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Lost Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Lost - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Lost | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
LOST | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
IS LOST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
YOU LOST Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Top 14 Dịch Nghĩa Của Từ Lost
-
Lose - Wiktionary Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lost' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang Tiếng Việt
-
Top 15 Get Lost Tiếng Anh Là Gì
-
Lost Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Lost - Lost Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa