Nghĩa Của Từ : Nature | Vietnamese Translation

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: nature Best translation match:
English Vietnamese
nature * danh từ - tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá =the struggle with nature+ cuộc đấu tranh với thiên nhiên =according to the laws of nature+ theo quy luật tự nhiên =in the course of nature+ theo lẽ thường =to draw from nature+ (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên - trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ - tính, bản chất, bản tính =good nature+ bản chất tốt, tính thiện - loại, thứ =things of this nature do not interest me+ những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú =in (of) the nature of+ giống như, cùng loại với - sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên =to ease (relieve) nature+ đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên - nhựa (cây) =full of nature+ căng nhựa !against (contrary to) nature - phi thường, siêu phàm, kỳ diệu !debt of nature - (xem) debt !to pay one's debt to nature - (xem) debt
Probably related with:
English Vietnamese
nature bản chất của chúng ; bản chất của ; bản chất ; bản năng ; bản thể ; bản tính ; c ti ; châ ; chính tự nhiên ; chất của ; chất ; chế tự nhiên ; cách tự nhiên ; cái ; cça ; cơ bản ; cơ chế tự nhiên ; của nature ; của thiên nhiên ; của tự nhiên ; dung ; hợp ; khoa ; là bản chất ; là tự nhiên ; môi trường tự nhiên ; mẹ thiên nhiên ; mọi thứ ; nature ” ; nhiên nhiên ; nhiên ; những gì vốn ; sinh vật ; thiên nhiên hoạt động như thế nào ; thiên nhiên hoạt động như thế ; thiên nhiên hoạt động như ; thiên nhiên ; thiên nhiên đất trời ; thiên ; ti ; trần trụi ; trời ; tánh tự nhiên ; tính chất ; tính ; tư ̣ nhiên ; tạo hoá ; tạo hóa ; tạo hóa đã làm ; tạo hóa đã ; tự nhiên có ; tự nhiên của mọi người ; tự nhiên của mọi ; tự nhiên tính ; tự nhiên ; đích ; đấng tự nhiên ; ̀ tư ̣ nhiên ; ấn ;
nature bản chất của chúng ; bản chất của ; bản chất ; bản năng ; bản thể ; bản tính ; bản ; c ti ; châ ; chính tự nhiên ; chất của ; chất ; chế tự nhiên ; cách tự nhiên ; cái ; cça ; cơ bản ; cơ chế tự nhiên ; của nature ; của thiên nhiên ; của tự nhiên ; dung ; hiê ; hợp ; loạn ; là bản chất ; là tự nhiên ; ma ; môi trường tự nhiên ; môi ; mẹ thiên nhiên ; mọi thứ ; nature ” ; người ; nhiên nhiên ; nhiên ; những gì vốn ; sinh vật ; sinh ; thiên nhiên hoạt động như ; thiên nhiên ; thiên nhiên đất trời ; thiên ; ti ; trần trụi ; trời ; tánh tự nhiên ; tánh ; tính chất ; tính ; tư ̣ nhiên ; tạo hoá ; tạo hóa ; tạo hóa đã làm ; tạo hóa đã ; tự nhiên có ; tự nhiên của mọi người ; tự nhiên của mọi ; tự nhiên tính ; tự nhiên ; tự ; đích ; đấng tự nhiên ; đặc ; ̀ tư ̣ nhiên ; ấn ;
May related with:
English Vietnamese
ferae nature * tính từ - sống tự nhiên, hoang dã
ill nature * danh từ - tính xấu, tính khó chịu - tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng
natural * tính từ - (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên =natural law+ quy luật tự nhiên =natural selection+ sự chọn lọc tự nhiên - (thuộc) thiên tính; bẩm sinh, trời sinh =natural gift+ thiên tư - tự nhiên, đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên =a natural consequence+ hậu quả tất nhiên =it is natural that you should think so+ lẽ tất nhiên là anh phải nghĩ như vậy - tự nhiên, không giả tạo, không màu mè =natural manners+ cử chỉ tự nhiên - đẻ hoang (con) =a natural child+ đứa con hoang - mọc tự nhiên, dại =natural growth+ cây cỏ dại !one's natural life - tuổi thọ của con người * danh từ - người bẩm sinh ngớ ngẩn, người bẩm sinh ngu đần - (âm nhạc) nốt thường - (âm nhạc) dấu hoàn - người có khiếu tự nhiên (về ngành gì) - điều thắng lợi tất nhiên; điều chắc chắn
naturalism * danh từ - tính tự nhiên, thiên tính - chủ nghĩa tự nhiên
naturalization * danh từ - sự tự nhiên hoá - sự nhập quốc tịch; sự nhập tịch (ngôn ngữ) - sự làm cho hợp với thuỷ thổ (cây, vật)
naturalize * ngoại động từ - tự nhiên hoá - nhập tịch (từ, phong tục...) =many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese language+ nhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt - làm hợp thuỷ thổ (cây, vật) * nội động từ - hợp thuỷ thổ (cây, vật) - nghiên cứu tự nhiên học
naturally * phó từ - vốn, tự nhiên =to speak naturally+ nói tự nhiên =she is naturally musical+ cô ta vốn có năng khiếu về nhạc - đương nhiên, tất nhiên, cố nhiên
nature * danh từ - tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá =the struggle with nature+ cuộc đấu tranh với thiên nhiên =according to the laws of nature+ theo quy luật tự nhiên =in the course of nature+ theo lẽ thường =to draw from nature+ (nghệ thuật) vẽ theo tự nhiên - trạng thái tự nhiên; trạng thái nguyên thuỷ - tính, bản chất, bản tính =good nature+ bản chất tốt, tính thiện - loại, thứ =things of this nature do not interest me+ những cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú =in (of) the nature of+ giống như, cùng loại với - sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên =to ease (relieve) nature+ đi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên - nhựa (cây) =full of nature+ căng nhựa !against (contrary to) nature - phi thường, siêu phàm, kỳ diệu !debt of nature - (xem) debt !to pay one's debt to nature - (xem) debt
nature study * danh từ - sự nghiên cứu thiên nhiên
good nature * danh từ - sự tử tế, sự đôn hậu
human nature * danh từ - bản chất người, nhân bản, nhân tính
naturalness * danh từ - tính cách tự nhiên
nature trail * danh từ - đường mòn
natured * tính từ(dùng trong tính từ ghép) - vốn, có bản chất
naturism * danh từ - chủ nghĩa khoả thân
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Các Loại Từ Của Nature