Nghĩa Của Từ Nhớ - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    giữ lại trong trí điều đã cảm biết, nhận biết để rồi sau đó có thể tái hiện được
    nhớ lời mẹ dặn nhiều việc quá, nhớ không xuể uống nước nhớ nguồn (tng) Trái nghĩa: quên
    tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm biết, nhận biết
    nhớ lại chuyện cũ nhớ lõm bõm được mấy câu thơ nhắc lại cho nhớ
    nghĩ đến (người hay cảnh thân thiết nào đó hiện đang ở cách xa) với tình cảm tha thiết muốn được gặp, được thấy
    nhớ quê hương nhớ nhà nỗi nhớ khôn nguôi
    giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một phép tính cộng, số dưới trong một phép tính trừ hoặc tích trong một phép tính nhân
    5 nhân 2 là 10, viết 0 nhớ 1

    Trợ từ

    (Khẩu ngữ) như nhé (hàm ý thân mật, âu yếm)
    thế thôi nhớ! con đi, mẹ nhớ! để tôi giúp anh nhớ! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Nh%E1%BB%9B »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Nhớ Nghĩa Là J