Nhớ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • phân huỷ Tiếng Việt là gì?
  • Tân Bình Tiếng Việt là gì?
  • rấn sức Tiếng Việt là gì?
  • lẹo Tiếng Việt là gì?
  • què quặt Tiếng Việt là gì?
  • ghe cửa Tiếng Việt là gì?
  • trao đổi Tiếng Việt là gì?
  • chán nản Tiếng Việt là gì?
  • thôn lạc Tiếng Việt là gì?
  • truyền bảo Tiếng Việt là gì?
  • thờ Tiếng Việt là gì?
  • dấy binh Tiếng Việt là gì?
  • dựng đứng Tiếng Việt là gì?
  • đánh vần Tiếng Việt là gì?
  • muộn Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nhớ trong Tiếng Việt

nhớ có nghĩa là: - đg.1. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm : Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm ; Thương nhau xin nhớ lời nhau (K). . . Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại : Nhớ cảnh cũ ; Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng (cd). . . Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân : 8 và 4 là 12, viết 2 nhớ 1 .

Đây là cách dùng nhớ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nhớ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nhớ Nghĩa Là J