Nghĩa Của Từ Ôm - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
vòng hai tay qua để giữ sát vào lòng, vào người
ôm eo ôm con vào lòng bé quàng tay ôm lấy cổ mẹgiữ mãi, nuôi mãi trong lòng
ôm mộng làm giàu ôm mối thù Đồng nghĩa: ấp ủ, ôm ấpDanh từ
lượng vừa nằm gọn trong một vòng tay
một ôm quần áo vay mấy ôm củi Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/%C3%94m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với ôm
-
Nghĩa Của Từ Ôm ấp - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ôm Chặt - Từ điển ABC
-
ôm - Wiktionary Tiếng Việt
-
ôm đồm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ốm Yếu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ ồm ồm Và Giải Nghĩa Của Nó Câu Hỏi 1308259
-
'ôm Chầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
7 động Từ Có Nghĩa “ôm” Trong Tiếng Anh
-
Môn Ngữ Văn Lớp 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ âu Yếm Là Từ Gì ?
-
'đau ốm': NAVER Từ điển Hàn-Việt