Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ôm Chặt - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Ôm Chặt Tham khảo Động Từ hình thức
- âm thanh, plumb, đúc.
- hiểu thấu hiểu, thâm nhập, thăm dò, ra, điều tra, thiêng liêng, giải thích, đáy, nhận được để dưới cùng của.
- twist độc đáo.
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với ôm
-
Nghĩa Của Từ Ôm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Ôm ấp - Từ điển Việt - Tra Từ
-
ôm - Wiktionary Tiếng Việt
-
ôm đồm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ốm Yếu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ ồm ồm Và Giải Nghĩa Của Nó Câu Hỏi 1308259
-
'ôm Chầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
7 động Từ Có Nghĩa “ôm” Trong Tiếng Anh
-
Môn Ngữ Văn Lớp 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ âu Yếm Là Từ Gì ?
-
'đau ốm': NAVER Từ điển Hàn-Việt