ôm đồm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
ôm đồm IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Động từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửa| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| om˧˧ ɗo̤m˨˩ | om˧˥ ɗom˧˧ | om˧˧ ɗom˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| om˧˥ ɗom˧˧ | om˧˥˧ ɗom˧˧ | ||
Động từ
sửaôm đồm
- Mang nhiều thứ quá. Đi đâu mà ôm đồm thế? Nó ôm đồm một lố hàng từ siêu thị về
- (nghĩa mở rộng) Tham lam làm nhiều việc trong một lúc. Ôm đồm lắm công tác thì khó làm được chu đáo
Tham khảo
sửa- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ôm đồm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » đồng Nghĩa Với ôm
-
Nghĩa Của Từ Ôm - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Ôm ấp - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho ôm Chặt - Từ điển ABC
-
ôm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ốm Yếu - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Tìm Từ đồng Nghĩa Với Từ ồm ồm Và Giải Nghĩa Của Nó Câu Hỏi 1308259
-
'ôm Chầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
7 động Từ Có Nghĩa “ôm” Trong Tiếng Anh
-
Môn Ngữ Văn Lớp 5 Từ đồng Nghĩa Với Từ âu Yếm Là Từ Gì ?
-
'đau ốm': NAVER Từ điển Hàn-Việt