ôm đồm - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
om˧˧ ɗo̤m˨˩om˧˥ ɗom˧˧om˧˧ ɗom˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
om˧˥ ɗom˧˧om˧˥˧ ɗom˧˧

Động từ

[sửa]

ôm đồm

  1. Mang nhiều thứ quá. Đi đâu mà ôm đồm thế? Nó ôm đồm một lố hàng từ siêu thị về
  2. (nghĩa mở rộng) Tham lam làm nhiều việc trong một lúc. Ôm đồm lắm công tác thì khó làm được chu đáo

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ôm đồm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ôm_đồm&oldid=2222213” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ôm đồm 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đồng Nghĩa Với ôm