Nghĩa Của Từ Panorama - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/ˌpænəˈræmə , ˌpænəˈrɑmə/
Thông dụng
Danh từ
Toàn cảnh; bức tranh toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
the book presents a panorama of British history since the Middle Ages cuốn sách trình bày toàn cảnh lịch sử nước Anh từ thời trung cổ đến nay(nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc
Chuyên ngành
Xây dựng
bức vẽ toàn cảnh
toàn cảnh
city panorama toàn cảnh thành phố panorama stage sân khấu toàn cảnhKỹ thuật chung
kính ngắm
Các từ liên quan
Từ đồng nghĩa
noun
bird’s-eye view , compass , dimension , diorama , extent , orbit , overview , perspective , picture , prospect , purview , radius , range , reach , scenery , scenic view , scope , spectacle , survey , sweep , view , vista , lookout , outlook , scene , sight , horizon Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Panorama »Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung
tác giả
Admin, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Toàn Cảnh Là Gì Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Toàn Cảnh - Từ điển Việt
-
'toàn Cảnh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "toàn Cảnh" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Toàn Cảnh Là Gì
-
Toàn Cảnh
-
Toàn Cảnh Nghĩa Là Gì?
-
TOÀN CẢNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Toàn Cảnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Toàn Cảnh Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Bức Tranh Toàn Cảnh Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Toàn Cảnh Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Ý Nghĩa Của Panorama Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary