Nghĩa Của Từ Payload - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /ˈpeɪˌloʊd/

    Thông dụng

    Danh từ

    Trọng tải trả tiền (khách hàng, hàng vận chuyển..)
    Lượng chất nổ (đầu tên lửa)
    Trọng tải (thiết bị mang theo một vệ tinh, con tàu vũ trụ)

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Trọng tải, tải trọng có ích

    Điện tử & viễn thông

    gánh có ích (của vệ tinh)
    phụ tải có ích (của vệ tinh)

    Kỹ thuật chung

    phụ tải thương mại
    trọng lượng vận chuyển

    Kinh tế

    phần trọng tải được trả tiền
    trọng tải
    trọng tải trả tiền
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Payload »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Xấu xa2, Admin, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Payload Là Gì Từ điển