Nghĩa Của Từ Phá Sản - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
lâm vào tình trạng tài sản không còn gì, thường là do kinh doanh bị thua lỗ, thất bại
nhiều công ti bị phá sản tuyên bố phá sản Đồng nghĩa: vỡ nợ(Khẩu ngữ) thất bại hoàn toàn
kế hoạch tấn công của địch hoàn toàn bị phá sản Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%C3%A1_s%E1%BA%A3n »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phá Sản Là Gì Từ điển
-
Khái Niệm Phá Sản, Thủ Tục Phá Sản Và Những Liên Hệ đến Luật Phá ...
-
Từ điển Tiếng Việt "phá Sản" - Là Gì?
-
Từ Phá Sản Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Phá Sản Là Gì ? Tại Sao Nói Phá Sản Là Hiện Tượng Tất Yếu Trong Nền ...
-
'phá Sản' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Phá Sản Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
PHÁ SẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phá Sản Doanh Nghiệp Là Gì? Đặc điểm Của Phá Sản Doanh Nghiệp?
-
PHÁ SẢN VÀ 5 VẤN ĐỀ CẦN QUAN TÂM THEO QUY ĐỊNH CỦA ...
-
Thuật Ngữ Pháp Lý | Từ điển Luật Học | Dictionary Of Law
-
Bản Dịch Của Bankrupt – Từ điển Tiếng Anh–Việt
-
Phá Sản - Định Nghĩa, Ví Dụ, Q&A | Từ điển ProFin
-
Tư Vấn Thủ Tục Phá Sản Doanh Nghiệp Tại Tỉnh Cà Mau
-
Tra Từ Phá Sản - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)