Nghĩa Của Từ Phá Sản - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    lâm vào tình trạng tài sản không còn gì, thường là do kinh doanh bị thua lỗ, thất bại
    nhiều công ti bị phá sản tuyên bố phá sản Đồng nghĩa: vỡ nợ
    (Khẩu ngữ) thất bại hoàn toàn
    kế hoạch tấn công của địch hoàn toàn bị phá sản Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%C3%A1_s%E1%BA%A3n »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Phá Sản Là Gì Từ điển