Nghĩa Của Từ Phế Truất - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
truất bỏ, không tiếp tục cho giữ chức vụ, địa vị nào đó
vị vua bị phế truất Đồng nghĩa: phế, truất phế Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%BF_tru%E1%BA%A5t »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Truất Phế
-
Truất Phế - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phế Truất - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "truất Phế" - Là Gì?
-
Thủ Tướng Thụy Điển Bị Phế Truất - Tuổi Trẻ Online
-
TRUẤT PHẾ - Translation In English
-
Trưng Cầu Dân ý Miền Nam Việt Nam, 1955 - Wikipedia
-
Phế Đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hạ Viện Mỹ Khởi động Thủ Tục Truất Phế Tổng Thống Trump - RFI
-
Phế Truất - Tin Tức Cập Nhật Mới Nhất Tại
-
Thủ Tướng Pakistan Bị Phế Truất, Cáo Buộc Mỹ đứng Sau - Tiền Phong
-
VDict - Definition Of Truất Phế - Vietnamese Dictionary
-
TRUẤT PHẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ông Vua Sân đất Nện Bị Truất Phế - PLO
-
Ecuador: Chủ Tịch Quốc Hội Guadalupe Llori Bị Phế Truất | Châu Mỹ