Nghĩa Của Từ Ran - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Động từ
(âm thanh) vang lên liên tiếp và kéo dài
pháo nổ ran cười ran "Bốn bề sương tuyết mịt mờ, Trăng nghiêng chênh chếch, gà đà gáy ran." (Cdao) Đồng nghĩa: râncảm thấy có một cảm giác cụ thể nào đó đang từ một vùng của cơ thể lan truyền dần dần ra khắp cả một khu vực hoặc khắp cả người
nóng ran ngứa ran khắp người Đồng nghĩa: rân Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ran »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Dạ Ran Là Gì
-
Từ Điển - Từ Dạ Ran Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Dạ Ran Là Gì
-
'dạ Ran' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'dạ Ran' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Dạ Ran Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Dạ Ran Là Gì? định Nghĩa
-
Từ điển Tiếng Việt "da Rạn" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Trung "dạ Ran" - Là Gì?
-
Dạ Ran Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Da Rạn
-
Dạ - Wiktionary Tiếng Việt