Nghĩa Của Từ Ràng Buộc - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
đặt trong tình thế có những điều bắt buộc phải làm, trong quan hệ với người khác, khiến cho hành động mất tự do
bị lễ giáo ràng buộc con cái là sợi dây ràng buộc giữa hai người Đồng nghĩa: buộc ràng Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%C3%A0ng_bu%E1%BB%99c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ràng Buộc Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ràng Buộc - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Ràng Buộc Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt "ràng Buộc" - Là Gì?
-
Ràng Buộc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ràng Buộc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ràng Buộc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'ràng Buộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ràng Buộc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trái Nghĩa Của Bind - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Constrain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Không Có Ràng Buộc Là Gì? Đặc điểm Và ý Nghĩa Của Không Có Ràng ...