Ràng Buộc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| za̤ːŋ˨˩ ɓuək˨˩ | ʐaːŋ˧˧ ɓuək˨˨ | ɹaːŋ˨˩ ɓuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹaːŋ˧˧ ɓuək˨˨ | |||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- [[]]
Động từ
ràng buộc
- Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được. Hai bên ràng buộc lẫn nhau. Không nên ràng buộc con cái nhiều quá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ràng buộc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Với Ràng Buộc Là Gì
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Ràng Buộc - Từ điển ABC
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Từ Ràng Buộc Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Nghĩa Của Từ Ràng Buộc - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "ràng Buộc" - Là Gì?
-
Ràng Buộc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'ràng Buộc' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'ràng Buộc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Ràng Buộc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Trái Nghĩa Của Bind - Từ đồng Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Constrain Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Không Có Ràng Buộc Là Gì? Đặc điểm Và ý Nghĩa Của Không Có Ràng ...