Nghĩa Của Từ : Ready | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: ready Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: ready Best translation match: | English | Vietnamese |
| ready | * tính từ - sẵn sàng =dinner is ready+ cơm nước đã sẵn sàng =to be ready to go anywhere+ sẵn sàng đi bất cứ đâu =ready! go!+ (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy! =ready, present, fire!+ chuẩn bị, ngắm, bắn! - sẵn lòng =he is ready to help you+ anh ta sẵn lòng giúp anh - để sẵn =to keep a revolver ready+ để sẵn một khẩu súng lục - cố ý, cú; có khuynh hướng =don't be so ready to find fault+ đừng cố ý bắt bẻ như thế - sắp, sắp sửa =now ready+ sắp sửa xuất bản (sách) =a bud just ready to brust+ nụ hoa sắp nở - có sẵn, mặt (tiền) =ready money+ tiền có sẵn (trong tay); tiền mặt =to pay ready money+ trả tiền mặt - nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát =a ready retort+ câu đối đáp nhanh =to have a ready wit+ nhanh trí =to have a ready pen+ viết lưu loát - dễ dàng =goods that meet with a ready sale+ những hàng bán rất dễ dàng nhất - ở gần, đúng tầm tay =the readiest weapont+ cái vũ khí ở gần tay nhất =ready at hand; ready to hand+ ở ngay gần, vừa đúng tầm tay !to be always ready with an excuse - luôn luôn có lý do để bào chữa * phó từ - sẵn, sẵn sàng =pack everything ready+ hây sắp xếp mọi thứ vào va li =ready dressed+ đã mặc quần áo sẵn sàng - nhanh (chỉ dùng cấp so sánh) =the child that answers readiest+ đứa bé trả lời nhanh nhất * danh từ - (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng) =to come to the ready+ giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn =guns at the ready+ những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn - (từ lóng) tiền mặt * ngoại động từ - chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn - (từ lóng) trả bằng tiền mặt |
| English | Vietnamese |
| ready | anh chụp ; báo ; bị sẵn sàng vào ; bị sẵn sàng ; bị sẵn ; bị ; bị được ; bị đổ ; bố sẵn sàng ; cho sẵn ; chu ; chuâ ; chuâ ̉ n bi ; chuâ ̉ n bi ̣ ; chuẩn bi ; chuẩn bị hết rồi ; chuẩn bị mọi thứ ; chuẩn bị mọi ; chuẩn bị nhé ; chuẩn bị nào ; chuẩn bị rồi ; chuẩn bị sẵn sàng ; chuẩn bị sẵn sàng ứng chiến ; chuẩn bị sẵn ; chuẩn bị xong rồi ; chuẩn bị xong xuôi cả rồi ; chuẩn bị xong ; chuẩn bị ; chuẩn bị đi ; chuẩn ; chào ; chín rồi ; chín đây ; chúc ; chúng ta có ; chúng tôi đang sẵn sàng ; chăm ; chưa ; chạy ; chờ ; con sẵn sàng chưa ; câ ; cô đã sẵn sàng ; cũng ; cảnh giác ; cậu sẵn sàng chưa ; d † n s ¤ n sàng ; dọn xong ; dọn ; em sẵn sàng chưa ; giơ súng ; gần ; hoàn ; hãy sẳn sàng ; hỗ ; jailbreak blitz sẵn sàng ; không ngần ; kia rồi ; kịp ; luôn ; là paris ; lên bìa ; lòng thực ; lòng ; lúc hành động rồi ; lập được chứ ; lập được ; mau ; mong đây ; muốn ; ng să ̃ n sa ̀ ng ; ng ; ngần ; ngắm ; năm ; nấu sẵn ; nội ; nữa ; paris ; rồi ; sa ̀ ng ; siết ; soạn ; sµn sàng ch ° ; sàng chào ; sàng chưa ; sàng nhé ; sàng nào ; sàng rói ; sàng rồi ; sàng ; sàng đi ; sàng đã ; sãn sàng ; să ̃ n sa ; să ̃ n sa ̀ ng chưa ; să ̃ n sa ̀ ng ; să ̃ n sa ̀ ; să ̃ ; sắm sẵn ; sẳn sàng chưa ; sẳn sàng nhé ; sẳn sàng ; sẵn sàng bước ; sẵn sàng chưa ; sẵn sàng mà ; sẵn sàng nghênh ; sẵn sàng nhé ; sẵn sàng rồi ; sẵn sàng ; sẵn sàng đi ; sẵn sáng chưa ; sẵn sáng ; sẵn ; sẵng sàng chưa ; sẽ sẵn sàng ; sự sẵn sàng ; sự ; thường xong ; thật ; thể đợi ; truyền lệnh ; tâ ; tâ ̣ ; tôi đã sẵn sàng ; tốt ; tới ; vâng ; xin mời ; xong chưa ; xong rô ̀ ; xong rồi phải không ; xong rồi phải ; xong rồi ; xong xuôi ; xong ; ðấng ; ông đã sẵn sàng ; đa ̃ să ̃ n sa ; đang sẵn sàng ; đi chứ ; đi ; đây ; đã chuẩn bị ; đã chờ sẵn ; đã sãn sàng rồi ; đã sắm sẵn ; đã sẵn sàng chưa ; đã sẵn sàng rồi ; đã sẵn sàng ; đã ; đó rồi ; được rồi ; được ; đấy ; đến ; đợi ; đủ sẵn sàng ; ̀ n ; ̀ să ̃ n sa ̀ ng ; ̃ chuâ ; ̃ giơ ; ̃ să ̃ n sa ̀ ng ; ̃ y să ̃ ; |
| ready | anh chụp ; anh sẵn sàng ; báo ; bư ; bắt ; bị sẵn sàng vào ; bị sẵn sàng ; bị sẵn ; bị đổ ; bố sẵn sàng ; cho sẵn ; chu ; chu ́ ; chuâ ; chuâ ̉ n bi ; chuẩn bi ; chuẩn bị hết rồi ; chuẩn bị mọi thứ ; chuẩn bị mọi ; chuẩn bị nhé ; chuẩn bị nào ; chuẩn bị sẵn sàng ; chuẩn bị sẵn ; chuẩn bị xong rồi ; chuẩn bị xong ; chuẩn bị ; chuẩn bị đi ; chuẩn ; chào ; chín rồi ; chín ; chín đây ; chú ; chúc ; chúng ta có ; chúng tôi đang sẵn sàng ; chăm ; chưa ; chạy ; chờ một ; chờ ; con sẵn sàng chưa ; cung ; câ ; cô đã sẵn sàng ; cũng ; cảnh giác ; cậu sẵn sàng chưa ; dịp ; dọn xong ; dọn ; em sẵn sàng chưa ; giơ súng ; giữ ; gần ; hoàn ; hãy sẳn sàng ; hỗ ; jailbreak blitz sẵn sàng ; không ngần ; kia rồi ; kịp ; lo ; là paris ; lòng ; lúc hành động rồi ; lập được chứ ; lập được ; mai ; mau ; mong đây ; muốn ; ngay ; ngần ; ngắm ; nicolas ; năm ; nấu sẵn ; nội ; nữa ; o ; paris ; rồi ; sa ̀ ng ; siết ; soạn ; sµn sàng ch ° ; sàng chào ; sàng chưa ; sàng nhé ; sàng nào ; sàng rói ; sàng rồi ; sàng ; sàng đi ; sàng đã ; sãn sàng ; să ; să ̃ n sa ; să ̃ n sa ̀ ; să ̃ ; sắm sẵn ; sẳn sàng chưa ; sẳn sàng nhé ; sẳn sàng ; sẵn sàng bước ; sẵn sàng chưa ; sẵn sàng mà ; sẵn sàng nghênh ; sẵn sàng nhé ; sẵn sàng rồi ; sẵn sàng ; sẵn sàng đi ; sẵn sáng chưa ; sẵn sáng ; sẵn ; sẵng sàng chưa ; sẽ sẵn sàng ; sự sẵn sàng ; sự ; thôi ; thường xong ; thật ; thể đợi ; thực ; tink ; truyền lệnh ; truyền ; tôi đã sẵn sàng ; tốt ; tới ; vâng ; xin mời ; xong chưa ; xong rô ̀ ; xong rồi phải không ; xong rồi phải ; xong rồi ; xong xuôi ; xong ; ðấng ; ông đã sẵn sàng ; đang sẵn sàng ; đi chứ ; đi ; đâ ; đây ; đã chuẩn bị ; đã chuẩn ; đã chờ sẵn ; đã sãn sàng rồi ; đã sắm sẵn ; đã sẵn sàng chưa ; đã sẵn sàng rồi ; đã sẵn sàng ; đã ; đó rồi ; được rồi ; được ; đạn ; đấy ; đến ; đối ; đợi ; đủ sẵn sàng ; ̃ chuâ ; ̃ giơ ; ̃ y să ̃ ; |
| English | English |
| ready; cook; fix; make; prepare | prepare for eating by applying heat |
| ready; fix; gear up; prepare; set; set up | make ready or suitable or equip in advance for a particular purpose or for some use, event, etc |
| ready; quick | apprehending and responding with speed and sensitivity |
| English | Vietnamese |
| readiness | * danh từ - sự sẵn sàng (làm việc gì) =have everything in readiness for departure+ hây chuẩn bị sẵn sàng mọi thứ để đi =to be in readiness+ sẵn sàng - sự sẵn lòng, thiện ý - sự lưu loát, sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi =readiness of speech+ sự ăn nói lưu loát =readiness of wit+ sự nhanh trí |
| ready | * tính từ - sẵn sàng =dinner is ready+ cơm nước đã sẵn sàng =to be ready to go anywhere+ sẵn sàng đi bất cứ đâu =ready! go!+ (thể dục,thể thao) sẵn sàng! chạy! =ready, present, fire!+ chuẩn bị, ngắm, bắn! - sẵn lòng =he is ready to help you+ anh ta sẵn lòng giúp anh - để sẵn =to keep a revolver ready+ để sẵn một khẩu súng lục - cố ý, cú; có khuynh hướng =don't be so ready to find fault+ đừng cố ý bắt bẻ như thế - sắp, sắp sửa =now ready+ sắp sửa xuất bản (sách) =a bud just ready to brust+ nụ hoa sắp nở - có sẵn, mặt (tiền) =ready money+ tiền có sẵn (trong tay); tiền mặt =to pay ready money+ trả tiền mặt - nhanh, mau, ngay tức khắc; lưu loát =a ready retort+ câu đối đáp nhanh =to have a ready wit+ nhanh trí =to have a ready pen+ viết lưu loát - dễ dàng =goods that meet with a ready sale+ những hàng bán rất dễ dàng nhất - ở gần, đúng tầm tay =the readiest weapont+ cái vũ khí ở gần tay nhất =ready at hand; ready to hand+ ở ngay gần, vừa đúng tầm tay !to be always ready with an excuse - luôn luôn có lý do để bào chữa * phó từ - sẵn, sẵn sàng =pack everything ready+ hây sắp xếp mọi thứ vào va li =ready dressed+ đã mặc quần áo sẵn sàng - nhanh (chỉ dùng cấp so sánh) =the child that answers readiest+ đứa bé trả lời nhanh nhất * danh từ - (quân sự) tư thế sẵn sàng bắn (của súng) =to come to the ready+ giương súng ở tư thế sẵn sàng bắn =guns at the ready+ những khẩu pháo ngóc lên sẵn sàng nhả đạn - (từ lóng) tiền mặt * ngoại động từ - chuẩn bị sẵn sàng, sửa soạn - (từ lóng) trả bằng tiền mặt |
| ready reckoner | * danh từ - (toán học) bảng tính sẵn |
| ready-for-service | -for-service) /'redifə'sə:vis/ (ready-to-wear) /'reditə'weə/ * tính từ - làm sẵn; may sẵn (quần áo) =ready-made clothes+ quần áo may sẵn =ready-made shop+ hiệu quần áo may sẵn |
| ready-made /'redi'meid/ (ready-for-service) | * ngoại động từ - thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng...) - thấy rõ, hiểu rõ, nhận thức rõ (việc gì...) - tả đúng như thật; hình dung (việc gì...) đúng như thật =these details help to realize the scene+ những chi tiết ấy giúp cho việc mô tả cảnh đó đúng như thật - bán được, thu được =to realize high prices+ bán được giá cao =to realize a profit+ thu được lãi |
| rough-and-ready | * tính từ - qua loa đại khái nhưng được việc - tạm dùng được |
| make-ready | * danh từ - sự điều chỉnh khuôn in - sự đúc khuôn chữ |
| oven-ready | * tính từ - được chuẩn bị sẵn sàng để nấu = oven-ready chickens+những con gà đã làm sẵn |
| ready-money | * danh từ - tiền có ngay |
| ready-reckone | * danh từ - (toán học) bảng tính sẵn |
| ready-to-cook | * tính từ - làm sẵn chỉ có việc đem ra xào nấu (đồ ăn) |
| ready-to-serve | * tính từ - đã nấu sẵn (thức ăn) |
| ready-to-wear | * tính từ - làm sẵn; may sẵn (quần áo) |
| ready-witted | * tính từ - nhanh trí |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Dịch Từ Sẵn Sàng Trong Tiếng Anh
-
TÔI SẴN SÀNG RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của "sẵn Sàng" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Sẵn Sàng Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Những Cách Nói Sẵn Sàng Trong Tiếng Anh- Other Ways To Say Ready
-
Sẵn Sàng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SẴN SÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Đặt Câu Với Từ "sẵn Sàng"
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sẵn Sàng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sẵn Sàng' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Ý Nghĩa Của Ready Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Ready - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Ready - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Việt Anh "sẵn Sàng" - Là Gì?
-
Sẵn Sàng Làm Gì Đó... - FeasiBLE ENGLISH