Nghĩa Của Từ Rỡ Ràng - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
sáng một cách rực rỡ, đẹp đẽ
y phục rỡ ràng mặt mày tươi tỉnh, rỡ ràng Đồng nghĩa: rạng rỡ(Từ cũ) vẻ vang, rạng rỡ
"Cũng ngôi mệnh phụ đường đường, Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha." (TKiều) Đồng nghĩa: rạng rỡ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/R%E1%BB%A1_r%C3%A0ng »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rỡ
-
Nghĩa Của Từ Rỡ - Từ điển Việt
-
Rỡ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Rỡ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Rỡ Ràng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Rỡ Ràng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "rỡ Ràng" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "rỡ" - Là Gì?
-
Từ Rỡ Rỡ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'rỡ Rỡ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Lễ Hội Ánh Sáng Deepavali ở Singapore
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - RỰC RỠ Chúng Ta Thường Dùng ... - Facebook
-
Rạng Rỡ
-
Rực Rỡ Sắc Màu Các Dân Tộc