Nghĩa Của Từ : Siêng Năng | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English Vietnamese to EnglishSearch Query: siêng năng Best translation match:
Probably related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English Vietnamese to EnglishSearch Query: siêng năng Best translation match: | Vietnamese | English |
| siêng năng | * adj - diligent, assiduous |
| Vietnamese | English |
| siêng năng | assiduous ; diligent ; most diligent ; |
| siêng năng | assiduous ; diligent ; most diligent ; |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Siêng Năng In English
-
SIÊNG NĂNG - Translation In English
-
Siêng Năng In English - Glosbe Dictionary
-
Siêng Năng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SIÊNG NĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SIÊNG NĂNG In English Translation - Tr-ex
-
SIÊNG NĂNG TRONG VIỆC In English Translation - Tr-ex
-
Siêng Năng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Definition Of Siêng Năng - VDict
-
Meaning Of 'siêng Năng' In Vietnamese - English
-
Tra Từ Siêng Năng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Siêng Năng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Translation For "siêng Năng" In The Free Contextual Vietnamese ...
-
Results For Siêng Năng Translation From Vietnamese To English
-
Bản Dịch Của Diligent – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary