SIÊNG NĂNG TRONG VIỆC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SIÊNG NĂNG TRONG VIỆC " in English? siêng năng trong việc
diligent in
siêng năng trongcần mẫn trongchăm chỉ trong
{-}
Style/topic:
We take great care and diligence in their selection.Chúng tôi rất siêng năng trong việc đào tạo lái xe an toàn của chúng tôi.
We are very diligent in training our safety drivers.Văn phòng Giám định Ykhoa đã rất tử tế và siêng năng trong việc cho chúng tôi lựa chọn đó.
The Medical Examiner'sOffice has been very kind and diligent in giving us that option.Chẳng phải chúng ta nên siêng năng trong việc thăm lại và điều khiển các cuộc học hỏi Kinh Thánh với những người chú ý sao?
Should we not be diligent in making return visits and conducting Bible studies with interested ones?Yesung, người gần đây bị cuốn vào những tin đồn phẫu thuật thẩm mỹ, cho biết,tôi đã rất siêng năng trong việc bảo trì và chăm sóc da.
Yesung, who was recently swept up in cosmetic surgery rumors,said,“I'm very diligent in maintenance and skin care.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivescông việc rất tốt công việc thường việc làm xanh Usage with verbsmôi trường làm việckinh nghiệm làm việcviệc thiếu việc giảm cơ hội làm việckhả năng làm việcthời gian làm việcnhân viên làm việccông việc kinh doanh vụ việc xảy ra MoreUsage with nounscông việcvụ việclợi ích của việcbên cạnh việcsự việchiệu quả trong việcvai trò trong việcthông tin về việccông việc của cô bác sĩ về việcMoreĐiều này cũng áp dụng nếu bạn không siêng năng trong việc điều trị theo khuyến nghị của bác sĩ thú y.
This also applies if you are not diligent in following your veterinarian's treatment recommendations also.Là cha mẹ, chúng ta nên siêng năng trong việc duy trì Đức Chúa Trời và lời của Ngài trong nhà chúng ta giống như chúng ta mong đợi con cái chúng ta đứng lên và tôn vinh lá cờ.
As parents, we should be diligent in upholding God and his word in our homes just like we expect our kids to stand and honor the flag.Hãy nhớ rằng, điều này mất thời gian, nhưng nếu bạn là siêng năng trong việc áp dụng những gì bạn đã học được, bạn sẽ thấy kết quả tích cực.
Remember, this will take time, but if you are diligent in applying what you learned, you will see good success.Các trường học rất siêng năng trong việc đảm bảo rằng đội ngũ nhân viên hiện nay bao gồm những công dân ưu tú và trung thực.
Schools are diligent in making sure that the faculty at today's schools are well-screened and upstanding citizens.Hãy nhớ rằng, điều này mất thời gian, nhưng nếu bạn là siêng năng trong việc áp dụng những gì bạn đã học được, bạn sẽ thấy kết quả tích cực.
Remember, this does take time, but if you are diligent in applying what you have learned, you will see positive results.Họ có thể chứng minh đắt tiền và rủi ro nếu bạn chỉ cần nhảy vào tiền gửi tiền màkhông làm công việc của bạn do siêng năng trong việc kiểm tra một công ty môi giới trước.
They can prove expensive and risky if you justjump into depositing money without doing your due diligence in checking out a brokerage company beforehand.Tính nhất quán giúp bạn học cách kỷ luật và siêng năng trong việc hoàn thành bất kỳ mục tiêu nào bạn có thể có trong cuộc sống.
Consistency helps you learn to be disciplined and diligent in the completion of any goals you may have in life.Nếu bạn chưa có, nó có thể là một thời điểm tốt để tạo ra một trang tương tự để đảm bảo khách hàng của bạn,bạn đang tập thể dục do siêng năng trong việc ngăn chặn các cuộc tấn công trực tuyến và các sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn có thể được tin cậy.
If you haven't yet, it may be a good time to create a similar page toensure your customers you are exercising due diligence in preventing online attacks and your products or services can be trusted.Để luôn đứng đầu ngày hôm nay, bạn cần phải siêng năng trong việc đánh giá khả năng sử dụng trang web của bạn và chất lượng nội dung của nó.
To stay on top today, you need to be diligent in assessing your site's usability and the quality of its….Thật tốt khi có các mục tiêu bao quát- thậm chí tích cực-,miễn là bạn siêng năng trong việc đưa ra một kế hoạch hành động và thực hiện theo nó.
It's good to have overarching- even aggressive- profession targets,provided you're diligent in placing collectively an motion plan and following it via.Các đại lý trung tâm cuộc gọi song ngữ rất siêng năng trong việc gửi email xác nhận cho những người đăng ký trực tuyến hoặc qua điện thoại khi liên hệ với trung tâm cuộc gọi Trung Mỹ của chúng tôi.
The bilingual call center agents are diligent in sending out a confirmation email for those that register on line or over the phone when contacting our Central American call center.Hãy nhớ rằng, điều này mất thời gian, nhưng nếu bạn là siêng năng trong việc áp dụng những gì bạn đã học được, bạn sẽ thấy kết quả tích cực.
Remember, this may take time, but if you are diligent in applying everything you have learned, you will see good results.Asser đại diện Alfred nhưmột thẩm phán Solomon, siêng năng trong việc điều tra pháp lý và trách mắng các quan chức hoàng gia đã đưa ra các bản án bất công hay không khôn ngoan.
Asser represents Alfred as a Solomonic judge, painstaking in his own judicial investigations and critical of royal officials who rendered unjust or unwise judgments.Hãy nhớ rằng, điều này mất thời gian, nhưng nếu bạn là siêng năng trong việc áp dụng những gì bạn đã học được, bạn sẽ thấy kết quả tích cực.
Remember, this does take some time, but when you are diligent in applying what you learned, you will realize good success.MultiBank thực hiện tất cả các kỹ năng, chăm sóc và siêng năng trong việc lựa chọn, bổ nhiệm và kiểm tra định kỳ các bên thứ ba mà họ gửi tiền và/ hoặc tài sản của khách hàng.
MultiBank exercises all due skill, care and diligence in its selection, appointment and periodic review of third parties to which it deposits client money and/or assets.Hãy nhớ rằng, điều này mất thời gian,nhưng nếu bạn là siêng năng trong việc áp dụng những gì bạn đã học được, bạn sẽ thấy kết quả tích cực.
Bear in mind, this does take time,but should you be diligent in making use of what you have discovered, you will observe positive results.Sức mạnh của chúng tôi là con người-dân số được giáo dục khá tốt, siêng năng trong công việc.
Our strength is that we have people-a quite well-educated population that is fairly diligent in doing things.Con có thấy người nào siêng năng trong công việc mình?
Do you see someone skilled in their work?Con có thấy người nào siêng năng trong công việc mình?
Do you see a man skilful in his work?Con có thấy người nào siêng năng trong công việc mình chăng?
Do you see those who are skillful in their work?Con có thấy người nào siêng năng trong công việc mình chăng?
Seest thou a man diligent in his business?Con có thấy người nào siêng năng trong công việc mình chăng? Người ấy hẳn sẽ đứng ở trước mặt các vua, chớ chẳng phải ở trước mặt người hèn hạ đâu.
Seest thou a man diligent in his business? he shall stand before kings; he shall not stand before mean men.Siêng năng trong công việc nuôi dưỡng bạn là cơ sở thực sự của tình yêu- tình yêu cho bản thân, cho vợ và con của bạn, cho anh em và đồng bào của bạn.
Diligence in the work that gives sustenance to you is the true basis of love- love for your self, for your wife and children, for your brothers and countrymen.Đây là kết quả từ việc siêng năng của người lao động trong những ngày làm việc xa quê hương và đất nước.
These are the result of their hard working in the days that the labours were far from hometown and country.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0194 ![]()
siêngsiết

Vietnamese-English
siêng năng trong việc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Siêng năng trong việc in Vietnamese and their translations into English
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Word-for-word translation
siêngadjectiveindustrioushardsiêngnoundiligencesiêngadverbdiligentlynăngnounpowerenergyabilityfunctioncapacitytrongprepositioninduringwithinoftrongadjectiveinnerviệcnounworkjobfailureviệcprepositionwhetheraboutTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Siêng Năng In English
-
SIÊNG NĂNG - Translation In English
-
Siêng Năng In English - Glosbe Dictionary
-
Siêng Năng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
SIÊNG NĂNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SIÊNG NĂNG In English Translation - Tr-ex
-
Siêng Năng Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Definition Of Siêng Năng - VDict
-
Meaning Of 'siêng Năng' In Vietnamese - English
-
Tra Từ Siêng Năng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Siêng Năng: English Translation, Definition, Meaning, Synonyms ...
-
Nghĩa Của Từ : Siêng Năng | Vietnamese Translation
-
Translation For "siêng Năng" In The Free Contextual Vietnamese ...
-
Results For Siêng Năng Translation From Vietnamese To English
-
Bản Dịch Của Diligent – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary