Nghĩa Của Từ Sốc - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
tình trạng toàn thân suy sụp đột ngột do rối loạn các chức năng sinh lí quan trọng, có thể dẫn tới tử vong
chấn thương nặng gây sốc tử vong do sốc thuốc Đồng nghĩa: choáng(Khẩu ngữ) tình trạng tinh thần suy sụp đột ngột do tác động mạnh của những điều bất lợi đối với bản thân
cú sốc bị sốc vì nghe tin dữ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/S%E1%BB%91c »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Sốc Là Danh Từ
-
Shock - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Shock - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Shock Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
SỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sốc Là Gì? Các Loại Sốc Thường Gặp | Vinmec
-
Sốc - Y Học Chăm Sóc Trọng Tâm - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Nghĩa Của Từ : Shocked | Vietnamese Translation
-
"shock" Là Gì? Nghĩa Của Từ Shock Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Shock, Từ Shock Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'shock' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Sốc Phản Vệ Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân, Chẩn đoán, Biến Chứng
-
Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster - #cautructienganh ... - Facebook
-
Xử Lý Nghiêm Vụ Từ điển Tiếng Việt Gây Sốc! - Báo Người Lao động
-
Đánh Giá, Tiếp Cận Ban đầu Và Xử Trí Bệnh Nhân Nghi Ngờ Sốc
-
Đồng Nghĩa Của Shocked - Idioms Proverbs
-
SỐC GIẢM THỂ TÍCH
-
Làm Thế Nào để Tự Vượt Qua Những Cú Sốc Tâm Lý?
-
Từ điển Tiếng Việt Dành Cho Học Sinh 'gây Sốc' - Tiền Phong