Nghĩa Của Từ Thính Giả - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
(Trang trọng) người nghe biểu diễn các loại hình âm nhạc, hoặc nghe diễn thuyết, v.v
thính giả đến nghe hoà nhạc thính giả của đài tiếng nói Việt Nam Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%C3%ADnh_gi%E1%BA%A3 »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Thính Giả Có ý Nghĩa Là Gì
-
Thính Giả - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thính Giả Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Thính Giả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Sứ Giả, Học Giả, Khán Giả, Thính Giả Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "thính Giả" - Là Gì?
-
'thính Giả' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Thính Giả Là Gì
-
Hãy Giải Nghĩa Các Từ Sau: Sứ Giả, Học Giả, Khán Giả, Thính,giả, độc ...
-
Ý Kiến Của Thính Giả đối Với Chương Trình ; Giới Thiệu Về ý Nghĩa Của ...
-
Giải Nghĩa Các Từ Sứ Giả, Học Giả, Khán Giả, Thính,giả... - Nguyễn Lê Tín