Nghĩa Của Từ Thụt - Từ điển Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Động từ

    rụt lại hoặc lùi nhanh vào nơi kín đáo
    rùa thụt đầu vào mai thấy có người lạ, đứa bé lại thụt vào buồng
    sa xuống chỗ trũng sâu một cách đột ngột và bất ngờ
    đang đi bỗng thụt chân xuống hố
    nằm lùi sâu vào phía bên trong, không ngang hàng với những cái khác
    ngôi nhà nằm thụt sâu trong ngõ
    (Ít dùng) tụt lại phía sau hoặc tụt thấp xuống
    khai thụt đi hai tuổi thụt lại phía sau

    Động từ

    đẩy chất lỏng hoặc chất khí qua một ống dẫn, bằng sức ép
    thụt bễ lò rèn
    đẩy nước hoặc thuốc vào cơ thể qua hậu môn hoặc cửa mình bằng một ống dẫn
    thụt rửa ruột cho người bị ngộ độc thức ăn
    (Khẩu ngữ) bắn (thường nói về loại vũ khí có dạng hình ống)
    thụt cho mấy quả đạn pháo

    Động từ

    (Khẩu ngữ) lấy cắp của công mà mình có trách nhiệm coi giữ
    thụt tiền công quỹ Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Th%E1%BB%A5t »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Thụt Có Nghia La Gi