Thụt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • giang hà Tiếng Việt là gì?
  • rừng tía Tiếng Việt là gì?
  • Tân phương bát trận Tiếng Việt là gì?
  • tay đẫy Tiếng Việt là gì?
  • trưởng nam Tiếng Việt là gì?
  • bàn giao Tiếng Việt là gì?
  • trung hòa Tiếng Việt là gì?
  • Hoàng Cân Tiếng Việt là gì?
  • trùng sinh Tiếng Việt là gì?
  • Thiện Kế Tiếng Việt là gì?
  • dòm ngó Tiếng Việt là gì?
  • sâu bệnh Tiếng Việt là gì?
  • long nhan Tiếng Việt là gì?
  • bảo an Tiếng Việt là gì?
  • Xá Khắc Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của thụt trong Tiếng Việt

thụt có nghĩa là: - đg. Rụt vào : Con ba ba thụt đầu.. - đg. . . Phun bằng ống : Thụt nước ra để chữa cháy. . . Dẫn nước vào ruột già bằng ống cắm vào hậu môn để rửa ruột : Táo quá, phải thụt mới đi ngoài được. . . Cg. Thụt két. Ăn cắp tiền của quĩ công : Thụt ba trăm đồng dự tính mua vật liệu.

Đây là cách dùng thụt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thụt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Thụt Có Nghia La Gi