Nghĩa Của Từ : Tongue | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: tongue Best translation match:
English Vietnamese
tongue * danh từ - cái lưỡi - cách ăn nói, miệng lưỡi - tiếng, ngôn ngữ =one's mother tongue+ tiếng mẹ đẻ - vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn) !to be all tongue - chỉ nói thôi, nói luôn mồm !to find one's tongue - dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói !to give (throw) tongue - nói to - sủa !to have lost one's tongue - rụt rè ít nói !to have one's tongue in one's cheek - (xem) cheek !to have a quick (ready) tongue - lém miệng; mau miệng !to hold one's tongue - nín lặng, không nói gì !to keep a civil tongue in one's head - (xem) civil !much tongue and little judgment - nói nhiều nghĩ ít !to wag one's tongue - (xem) wag !a tongue debate - một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận !tongue valiant - bạo nói !what a tongue! - ăn nói lạ chứ! * động từ - ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi
Probably related with:
English Vietnamese
tongue chỉ nói ; cái lưỡi ; cái ; có lưỡi ; cổ họng ; dùng lưỡi ; giọng lưỡi ; khi ; lùa lưỡi ; lươ ; lươ ̃ ; lưỡi thảy ; lưỡi ; lặng ; lời nói ; miệng lưỡi ; miệng ; môi ; ngôn ngữ ; ngậm miệng ; ngữ ; nè ; nói chuyện ; nói ra ; nói thể ; nói ; nói đó ; nụ ; nữa cả ; ra ; tiếng nói ; tiếng ; trước ; vào cái lưỡi ; đó ; đầu lưỡi ; đẻ ; để lưỡi ; đừng nói tiếng chó như ;
tongue chỉ nói ; cái lưỡi ; cái ; có lưỡi ; cổ họng ; dùng lưỡi ; giọng lưỡi ; gì ; khi ổng ; lươ ; lươ ̃ ; lưỡi thảy ; lưỡi ; lặng ; lời nói ; miệng lưỡi ; miệng ; môi ; ngôn ngữ ; ngậm miệng ; ngữ ; nè ; nói chuyện ; nói ra ; nói ; nói đó ; nụ ; nữa cả ; tiếng nói ; tiếng ; vào cái lưỡi ; đầu lưỡi ; đẻ ; để lưỡi ;
May be synonymous with:
English English
tongue; clapper; glossa; lingua a mobile mass of muscular tissue covered with mucous membrane and located in the oral cavity
tongue; natural language a human written or spoken language used by a community; opposed to e.g. a computer language
tongue; knife any long thin projection that is transient
tongue; spit a narrow strip of land that juts out into the sea
tongue; clapper metal striker that hangs inside a bell and makes a sound by hitting the side
May related with:
English Vietnamese
adder's tongue * danh từ - (thực vật học) cây lưỡi rắn (dương xỉ)
dog's-tongue -tongue) /'haundz'tʌɳ/ * danh từ - (thực vật học) cây lưỡi chó (thuộc họ vòi voi)
hound's-tongue -tongue) /'haundz'tʌɳ/ * danh từ - (thực vật học) cây lưỡi chó (thuộc họ vòi voi)
neat's-tongue * danh từ - lưỡi bò (để ăn)
serpent's-tongue * danh từ - (thực vật học) cây lưỡi rắn (dương xỉ)
tongue * danh từ - cái lưỡi - cách ăn nói, miệng lưỡi - tiếng, ngôn ngữ =one's mother tongue+ tiếng mẹ đẻ - vật hình lưỡi; kim (của cái cân); ngọn (lửa); doi (đất); ghi (xe lửa); lưỡi gà (kèn) !to be all tongue - chỉ nói thôi, nói luôn mồm !to find one's tongue - dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng...) mãi mới nói !to give (throw) tongue - nói to - sủa !to have lost one's tongue - rụt rè ít nói !to have one's tongue in one's cheek - (xem) cheek !to have a quick (ready) tongue - lém miệng; mau miệng !to hold one's tongue - nín lặng, không nói gì !to keep a civil tongue in one's head - (xem) civil !much tongue and little judgment - nói nhiều nghĩ ít !to wag one's tongue - (xem) wag !a tongue debate - một cuộc đấu khẩu, một cuộc tranh luận !tongue valiant - bạo nói !what a tongue! - ăn nói lạ chứ! * động từ - ngắt âm (sáo, kèn...) bằng lưỡi
tongue-tie * danh từ - (y học) tật líu lưỡi * ngoại động từ - bắt làm thinh, không cho nói, bắt phải câm
tongue-tied * tính từ - mắc tật líu lưỡi - câm lặng, không nói, làm thinh
hart's-tongue * danh từ - cây dương xỉ
tongue-fence * danh từ - cuộc cãi vã; cuộc tranh luận
tongue-in-cheek * tính từ - không nghiêm túc, mỉa mai, hay đùa
tongue-lashing * danh từ - sự quở trách gay gắt, sự mắng mỏ gay gắt
tongue-twister * danh từ - từ, cụm từ khó phát âm đúng hoặc nhanh (thí dụ she sells sea-shells on the sea-shore)
tongued - (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó = sharp-tongued+có lối ăn nói sắc sảo - (tạo nên tính từ ghép) có lối ăn nói như thế nào đó = sharp-tongued+có lối ăn nói sắc sảo
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Cái Lưỡi Tiếng Anh Là Gì