Nghĩa Của Từ Trại - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi
dựng trại bên bờ suối cắm trại đốt lửa trạikhu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v.
xóm trại trại chăn nuôinơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định
trại trẻ mồ côi trại cải tạo trại sáng tácTính từ
(nói) chệch âm đi một chút một cách có ý thức
'hoàng nói trại thành huỳnh' Đồng nghĩa: trạnh Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%E1%BA%A1i »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Nói Trại
-
Nghĩa Của Từ Nói Trại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "nói Trại" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nói Trại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'nói Trại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nói Trại Nghĩa Là Gì?
-
Trại – Wiktionary Tiếng Việt
-
Trại – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Trại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
NÓI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Positive - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa - Đừng Chủ Quan Bỏ Qua Kiến Thức Này!
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Nói Trại Là Gì, Nghĩa Của Từ Nói Trại | Từ điển Việt - Việt
-
Các Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Không Thể Bỏ Qua