Trại – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |

Trại hay còn gọi là một khu trại là một nơi được sử dụng để ở lại qua đêm ở ngoài trời bằng việc cắm các lều bạt tạm thời thường là một mảnh bạt được căng bốn góc và được cố định bằng những sợi dây, ở đầu sợi dây được đóng cố định tạm thời xuống đất. Trong tiếng Anh-Anh một khu cắm trại là một khu vực, thường được chia thành nhiều phân khu nơi mọi người có thể cắm trại qua đêm bằng cách sử dụng lều bạt hoặc xe cắm trại. Trong tiếng Anh-Mỹ, khu cắm trại thường có nghĩa là một khu vực nơi một cá nhân, nhóm bè bạn, gia đình, hoặc đơn vị quân đội có thể thực hiện việc cắm trại.
Trong tiếng Việt, thuật ngữ trại hay khu trại ngoài ý nghĩa là những khu vực thực hiện việc cắm trại hay một hình thức trú ngụ của con người thì còn dùng để chỉ về những khu vực, công trình, tòa nhà được thiết kế, xây dựng với các quy mô khác nhau được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau như: trang trại chỉ về các trại được xây dựng ở vùng nông thôn, cánh đồng, đồng quê, sơn trại là các loại trại làm sào huyệt của sơn tặc, cướp, lục lâm thảo khấu, ngoài ra còn các hình thức trại như: doanh trại, trại quân sự, trại tế bần, trại trẻ mồ côi, trại tỵ nạn, trại tập trung, trại lao động, trại giam, trại hành quyết, trại cai nghiện, trại cải tạo...
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Cắm trại
- Trại hè
- Trại họp bạn
- Hội trại
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Trại
- Môi trường sống của con người
- Trang thiếu chú thích trong bài
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Nói Trại
-
Nghĩa Của Từ Nói Trại - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Trại - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nói Trại" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Nói Trại Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'nói Trại' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Nói Trại Nghĩa Là Gì?
-
Trại – Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Từ đồng Nghĩa Là Gì? Cách Phân Loại Và Ví Dụ Từ đồng Nghĩa?
-
Trại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey
-
NÓI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Positive - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ ...
-
Từ đồng Nghĩa, Trái Nghĩa - Đừng Chủ Quan Bỏ Qua Kiến Thức Này!
-
Tìm định Nghĩa Từ Viết Tắt - Microsoft Support
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Nói Trại Là Gì, Nghĩa Của Từ Nói Trại | Từ điển Việt - Việt
-
Các Cặp Tính Từ Trái Nghĩa Trong Tiếng Anh Không Thể Bỏ Qua