Trại Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • luyến ái Tiếng Việt là gì?
  • nghĩa dũng quân Tiếng Việt là gì?
  • cầu nguyện Tiếng Việt là gì?
  • biển lận Tiếng Việt là gì?
  • trung tướng Tiếng Việt là gì?
  • nón Tiếng Việt là gì?
  • trở chứng Tiếng Việt là gì?
  • mở bảy Tiếng Việt là gì?
  • tỏa Tiếng Việt là gì?
  • rộng bụng Tiếng Việt là gì?
  • lo lường Tiếng Việt là gì?
  • têm trầu Tiếng Việt là gì?
  • Dao Làn Tiẻn Tiếng Việt là gì?
  • su-le Tiếng Việt là gì?
  • sức mạnh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của trại trong Tiếng Việt

trại có nghĩa là: Danh từ: . 1 Lều dựng để ở tạm tại một nơi chỉ đến một thời gian rồi đi. Cắm trại bên bờ suối. Bộ đội nhổ trại, tiếp tục hành quân. . Khu dân cư mới lập ra hoặc khu nhà xây cất riêng, có tính chất biệt lập, để khẩn hoang, chăn nuôi, v.v. Dựng trại, lập ấp để khai hoang. Xóm trại. Trại chăn nuôi. Trại nhân bò giống. . Nơi tổ chức để nhiều người đến ở tập trung trong một thời gian theo một yêu cầu nhất định. Nghỉ ở trại an dưỡng. Trại giam.. - 2 t. (Nói) chệch âm đi một chút một cách có ý thức. Nói trại tiếng Huế. "Bình" được nói trại thành "bường" do kiêng huý.

Đây là cách dùng trại Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ trại là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Nói Trại