Nghĩa Của Từ Trendsetter - Từ điển Anh - Việt
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
/Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
Thông dụng
Danh từ
Người mở đầu một xu hướng mới (đặc biệt trong thời thượng)
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Trendsetter »Từ điển: Thông dụng
tác giả
Nguyen Tuan Huy, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Trendsetter Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Trendsetter Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Trend-setter Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Từ điển Anh Việt "trendsetter" - Là Gì?
-
TRENDSETTER Nghĩa Là Gì? - Việt Anh Song Ngữ
-
Xu Hướng Trendsetter Của Giới Trẻ Việt - Ngôi Sao
-
Trendsetter - Từ điển Số
-
Trendsetter - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Trendsetter Là Gì, Nghĩa Của Từ Trendsetter | Từ điển Anh
-
Trendsetter Nghĩa Là Gì?
-
Trendsetter Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Trendsetter Là Gì
-
Trendsetter Là Gì - Xu Hướng Trendsetter Của Giới Trẻ Việt
-
Trendsetter Là Gì - Xu Hướng Trendsetter Của ... - Vĩnh Long Online
-
'trendsetter' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()