Trendsetter - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ

Tiếng Anh phát âm ngoại ngữ trendsetter

Thuật ngữ trendsetter

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá. iMac là một ví dụ cho việc hình thành xu thế trong thiết kế khi mà các nhà cung ứng cho văn phòng ngày nay đều dùng chung những màu sắc, thiết kế mang tính thông dụng của một iMac.

Xem thêm nghĩa của từ này

Thuật ngữ liên quan tới Trendsetter
  • 全球定位系统 tiếng trung là gì?
  • 恩发 tiếng trung là gì?
  • 雪碧 tiếng trung là gì?
  • 香奈儿 tiếng trung là gì?
  • 海飞丝 tiếng trung là gì?
  • 玉兰油 tiếng trung là gì?
  • 三菱 tiếng trung là gì?
  • 大金 tiếng trung là gì?
  • 马自达 tiếng trung là gì?
  • 诺基亚 tiếng trung là gì?
Chủ đề Chủ đề Thương hiệu

Định nghĩa - Khái niệm

Trendsetter là gì?

Trendsetter có nghĩa là Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá

  • Trendsetter có nghĩa là Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá. iMac là một ví dụ cho việc hình thành xu thế trong thiết kế khi mà các nhà cung ứng cho văn phòng ngày nay đều dùng chung những màu sắc, thiết kế mang tính thông dụng của một iMac.
  • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Thương hiệu.

Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá Tiếng Anh là gì?

Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá Tiếng Anh có nghĩa là Trendsetter.

Ý nghĩa - Giải thích

Trendsetter nghĩa là Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá. iMac là một ví dụ cho việc hình thành xu thế trong thiết kế khi mà các nhà cung ứng cho văn phòng ngày nay đều dùng chung những màu sắc, thiết kế mang tính thông dụng của một iMac..

Đây là cách dùng Trendsetter. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Tổng kết

Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Thương hiệu Trendsetter là gì? (hay giải thích Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá. iMac là một ví dụ cho việc hình thành xu thế trong thiết kế khi mà các nhà cung ứng cho văn phòng ngày nay đều dùng chung những màu sắc, thiết kế mang tính thông dụng của một iMac. nghĩa là gì?) . Định nghĩa Trendsetter là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Trendsetter / Người tạo nên xu thế: Nhân vật hoặc sự kiện không đi theo những cách thức thông thường và đạt được những thành công mang tính đột phá. iMac là một ví dụ cho việc hình thành xu thế trong thiết kế khi mà các nhà cung ứng cho văn phòng ngày nay đều dùng chung những màu sắc, thiết kế mang tính thông dụng của một iMac.. Truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tìm hiểu thêm dịch vụ địa phương tiếng Trung là gì?

Từ khóa » Trendsetter Nghĩa Là Gì