Trendsetter Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Anh Việt
trendsetter
* danh từ
người lăng xê mốt (người đi đầu về thời trang)



Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Từ khóa » Trendsetter Nghĩa Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Trendsetter Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Trend-setter Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Từ điển Anh Việt "trendsetter" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Trendsetter - Từ điển Anh - Việt
-
TRENDSETTER Nghĩa Là Gì? - Việt Anh Song Ngữ
-
Xu Hướng Trendsetter Của Giới Trẻ Việt - Ngôi Sao
-
Trendsetter - Từ điển Số
-
Trendsetter - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Trendsetter Là Gì, Nghĩa Của Từ Trendsetter | Từ điển Anh
-
Trendsetter Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Trendsetter Là Gì
-
Trendsetter Là Gì - Xu Hướng Trendsetter Của Giới Trẻ Việt
-
Trendsetter Là Gì - Xu Hướng Trendsetter Của ... - Vĩnh Long Online
-
'trendsetter' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt - Dictionary ()