Nghĩa Của Từ Twice - Từ điển Anh - Việt

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • /twaɪs/

    Thông dụng

    Phó từ

    Hai lần
    twice two is four hai lần hai là bốn I have read this book twice tôi đã đọc quyển sách này hai lần
    Gấp hai, gấp đôi
    I want twice as much (many) tôi cần gấp hai thế này to think twice about doing something suy nghĩ chín chắn khi làm gì not to think twice about không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay twice over không chỉ có một lần mà hai

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    gấp đôi, hai lần

    Kỹ thuật chung

    gấp đôi
    hai lần
    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Twice »

    tác giả

    Nguyen Tuan Huy, Admin, Nothingtolose, Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Dịch Từ Twice