Twice - Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "twice" thành Tiếng Việt

hai lần, gấp hai, gấp đôi là các bản dịch hàng đầu của "twice" thành Tiếng Việt.

twice adverb ngữ pháp

Two times. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hai lần

    noun

    Yes! I won twice in a row!

    Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!

    World Loanword Database (WOLD)
  • gấp hai

    noun

    Women blink nearly twice as much as men .

    Phụ nữ nháy mắt nhiều gần gấp hai lần so với nam giới .

    GlosbeMT_RnD
  • gấp đôi

    As if spending twice the money guaranteed twice the profit.

    Làm như tiêu gấp đôi tiền là đảm bảo lợi nhuận gấp đôi ấy.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lớn gấp hai lần
    • tốt gấp hai lần
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " twice " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "twice" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Từ Twice