NGHIÊM KHẮC In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " NGHIÊM KHẮC " in English? SAdjectiveNounnghiêm khắc
strict
nghiêm ngặtchặt chẽnghiêm khắckhắt khesevere
nghiêm trọngnặngdữ dộitrầm trọngkhắc nghiệtnghiêm khắcstern
nghiêm khắcđuôinghiêm nghịphía đuôi tàucứngharsh
khắc nghiệtgay gắtnghiêm khắcphũkhórigorous
nghiêm ngặtkhắt khechặt chẽnghiêm túcnghiêm khắcstringent
nghiêm ngặtkhắt khechặt chẽnghiêm khắcquystark
rõ rànghoàn toànrõ rệtkhắc nghiệtsựrigor
sự chặt chẽsự nghiêm ngặtsự nghiêm khắcsự khắt khenghiêm khắcsự nghiêm túctính nghiêm ngặtsự khắc nghiệttính chặt chẽrigourharshness
sự khắc nghiệtkhắc nghiệtnghiêm khắcđộ cứnghà khắcstrictness
nghiêm khắcnghiêm ngặtaustere
{-}
Style/topic:
Maybe they're strict.Tôi nghiêm khắc với kỷ luật của mình.
I am strict with my discipline.Ngày mai nhất định phải nghiêm khắc!
Have to be stricter tomorrow!Bạn phải nghiêm khắc với chính mình!
You have to be strict with yourself!Không phải vì Thiên Chúa nghiêm khắc, không!
Not because God is stern, no!Combinations with other parts of speechUsage with nounskhoảnh khắc eureka Ông nghiêm khắc trong việc thực hiện pháp luật.
He is strict in carrying out the law.Chúng tôi là những bậc phụ huynh nghiêm khắc.
But we are very strict parents.To be strict with somebody nghiêm khắc với ai.
To be very strict with somebody.Hoặc chúng ta tốt hoặc chúng ta nghiêm khắc.
We're either kind, or we're strict.Người thông minh quá nghiêm khắc với bản thân.
Smart people are very strict about themselves.Ở nhà trường, các nhà giáo phải nghiêm khắc.
In college, the teachers are stricter.Tôi cần phải nghiêm khắc vì tôi là giáo viên.
I need to be strict because I am a teacher.Trường chúng tôi nổi tiếng với sự nghiêm khắc.
My college is famous for its strictness.Bạn phải nghiêm khắc với bản thân và tự buộc mình làm việc.
You need to be harsh with yourself and make it work.Fabio Capello là một HLV cực kỳ nghiêm khắc.
Fabio Capello is the strict disciplinarian.Bà nghiêm khắc nhưng tận tình trông nom các sinh viên nước ngoài.
She is strict but warmly watches over students from abroad.Ngay cả từ một quan điểm thế tục nghiêm khắc.
Even from a rigorously secular point of view.Trẻ con không thích các thầy cô nghiêm khắc vì chúng ghét kỷ luật.
Students don't like their teachers because they are strict;Điều bạn sẽhiểu khi có bố mẹ nghiêm khắc.
Things you would understand if your parents are STRICT.Chỗ nào họ phải nghiêm khắc, chỗ nào họ phải kiên nhẫn?
Where they have to be strict, where they have to be patient?Khi tôi còn trẻ, bố tôi cực kỳ nghiêm khắc.
When I was a boy, my father was very strict.Bạn phải nghiêm khắc với bản thân và tự buộc mình làm việc.
You have to be strict with yourself and force yourself to work anyway.Hình phạt cho tội hãm hiếp cũng nghiêm khắc hơn.
Punishment for the offence of rape has been made more stringent.Nghiêm khắc và cứng rắn không có nghĩa là cay nghiệt với con cái.
Being strict and firm does not mean being harsh to the child.Singapore là nơicó luật lệ thuộc loại nghiêm khắc trong khu vực Đông Nam Á.
Singapore also has some of the strictest laws in Southeast Asia.Các hố va chạm như Hố Barringer ở Arizona là một lời nhắc nhở nghiêm khắc.
Craters such as the Barringer Crater in Arizona are a stark reminder.Nếu phát hiện, trường sẽ xử lý nghiêm khắc đối với học viên đó.
If anybody found doing, the college takes strict action against those students.Chúng ta phải nghiêm khắc đối với chính mình và không bào chữa cho chính mình.
We must be strict with ourselves and make no excuses for ourselves.Sassenberg và Seidel muốn đảm bảo những kẻ phạm tội bị trừng phạt nghiêm khắc hơn.
Sassenberg andSeidel are seeking to ensure offenders are punished more harshly.Anh ta nghiêm khắc đối với người khác nhưng với chính mình còn nghiêm khắc hơn.
He is harsh with others indeed, but harsher with himself….Display more examples
Results: 1517, Time: 0.036 ![]()
![]()
nghiêm chỉnhnghiêm khắc hơn

Vietnamese-English
nghiêm khắc Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Nghiêm khắc in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
nghiêm khắc hơnmore severestrictermore stringentmore severelymore rigorouslycảnh báo nghiêm khắcstern warninga stark warningsternly warnednghiêm khắc nhấtmost severebị trừng phạt nghiêm khắcbe severely punishedWord-for-word translation
nghiêmnounnghiêmnghiemnghiêmadverbstrictlynghiêmadjectiveseriousseverekhắcnounmomentkhacfixkhắcthe engravingkhắcadjectiveharsh SSynonyms for Nghiêm khắc
khắc nghiệt chặt chẽ khắt khe nghiêm trọng nặng stark stern dữ dội trầm trọng gay gắt rõ ràng strict hoàn toàn rõ rệt nghiêm túc đuôi harsh phũTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Nghiêm Khắc Trong Tiếng Anh
-
Sự Nghiêm Khắc In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Sự Nghiêm Khắc Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
NGHIÊM KHẮC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THẬT SỰ NGHIÊM KHẮC In English Translation - Tr-ex
-
Meaning Of 'nghiêm Khắc' In Vietnamese - English
-
Sự Nghiêm Khắc Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Strictness | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Từ điển Việt Anh "sự Nghiêm Khắc" - Là Gì?
-
Nghiêm Khắc Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
ULIS Face: Thầy Phạm Văn Khoa – Người Thầy Cân Bằng Giữa Sự ...
-
Nghiêm Khắc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nghiêm Khắc' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Thầy Cô Nghiêm Khắc Với Học Sinh Cũng Cần đúng Cách