Nghiêm Khắc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ nghiêm khắc tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm nghiêm khắc tiếng Nhật nghiêm khắc (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ nghiêm khắc

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

nghiêm khắc tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ nghiêm khắc trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ nghiêm khắc tiếng Nhật nghĩa là gì.

* adj - きつい - きびしい - 「厳しい」 - けわしい - 「険しい」 - けんあく - 「険悪」 - こわばる - 「強張る」 - シビア * n - きびしさ - 「厳しさ」 - [NGHIÊM] - げんじゅう - 「厳重」 * adj, adv - ぎゅっと * adv - びしびし

Ví dụ cách sử dụng từ "nghiêm khắc" trong tiếng Nhật

  • - tính tình nghiêm khắc:きつい性格
  • - nhìn cái gì bằng bộ mặt nghiêm khắc (khắt khe):険しい顔つきで〜を見る
  • - anh ta làm bộ mặt nghiêm khắc:彼は険しい顔をしていた
  • - nét mặt nghiêm khắc:表情が 〜
  • - Rất nhiều thành viên đã tỏ ý bất bình (phàn nàn) về sự nghiêm khắc (hà khắc) của khóa huấn luyện:訓練コースの厳しさには、多くのメンバーが不平をこぼした
  • - cách ly bệnh nhân một cách nghiêm ngặt:患者の厳重な隔離
  • - bảo vệ rất nghiêm (nghiêm ngặt):警備は極めて厳重だった
  • - cảnh vệ Nhà trắng rất nghiêm khắc:ホワイトハウスの警備は厳重だ
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của nghiêm khắc trong tiếng Nhật

* adj - きつい - きびしい - 「厳しい」 - けわしい - 「険しい」 - けんあく - 「険悪」 - こわばる - 「強張る」 - シビア * n - きびしさ - 「厳しさ」 - [NGHIÊM] - げんじゅう - 「厳重」 * adj, adv - ぎゅっと * adv - びしびしVí dụ cách sử dụng từ "nghiêm khắc" trong tiếng Nhật- tính tình nghiêm khắc:きつい性格, - nhìn cái gì bằng bộ mặt nghiêm khắc (khắt khe):険しい顔つきで〜を見る, - anh ta làm bộ mặt nghiêm khắc:彼は険しい顔をしていた, - nét mặt nghiêm khắc:表情が 〜, - Rất nhiều thành viên đã tỏ ý bất bình (phàn nàn) về sự nghiêm khắc (hà khắc) của khóa huấn luyện:訓練コースの厳しさには、多くのメンバーが不平をこぼした, - cách ly bệnh nhân một cách nghiêm ngặt:患者の厳重な隔離, - bảo vệ rất nghiêm (nghiêm ngặt):警備は極めて厳重だった, - cảnh vệ Nhà trắng rất nghiêm khắc:ホワイトハウスの警備は厳重だ,

Đây là cách dùng nghiêm khắc tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ nghiêm khắc trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới nghiêm khắc

  • gộp lại tiếng Nhật là gì?
  • trả ơn tiếng Nhật là gì?
  • chất chiết xuất tiếng Nhật là gì?
  • sự tiêu dùng tiếng Nhật là gì?
  • nơi phù hợp tiếng Nhật là gì?
  • sự phân chia tiếng Nhật là gì?
  • cá trạch tiếng Nhật là gì?
  • thực hiện tiếng Nhật là gì?
  • vòng tiếng Nhật là gì?
  • nước Ác-hen-ti-na tiếng Nhật là gì?
  • lực nắm tiếng Nhật là gì?
  • người an phận tiếng Nhật là gì?
  • sự ngồi ngay ngắn tiếng Nhật là gì?
  • một thành viên tiếng Nhật là gì?
  • sự điều chỉnh tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Sự Nghiêm Khắc Trong Tiếng Anh