Ngữ Pháp N3 〜ついでに Nhân Tiện, Nhân Lúc | Dịch Thuật IFK
Có thể bạn quan tâm
- Vy Mai
- May 30, 2021
Cấu Trúc~ついでに (反実仮想)
Ý nghĩa:
Phía trước ついでに là một hành động thực hiện có chủ ý. Hành động phía sau là một hành động tiện thể thực hiện trong khi làm hành động trước.
Thường được dịch: Nhân tiện, nhân lúc
Sau 「〜ついでに」là những việc dễ dàng tiện thì làm hoặc có số lượng ít
Cách sử dụng:
V(辞書形 / タ形) + ついでにN + のついでに
Ví dụ:
- 仕事へ行くついでに駅まで送ってあげるよ 。
Nhân tiện đi làm tôi sẽ đưa bạn đến nhà ga
- 部屋を掃除するついでに、お風呂も洗っておきました。
Nhân tiện trong khi dọn phòng thì tôi cũng đã chà rửa luôn bồn tắm.
- ついでに私のパソコンにもそのソフト、インストールしてくれませんか?
Nhân tiện bạn có thể cài đặt giúp tôi phần mềm này vào máy tính của tôi được không?
- コンビニに行くなら、ついでにお酒も買ってきてくれない?
Nếu đến cửa hàng tiện lợi, nhân tiện bạn có thể mua giúp tôi rượu được không?
薬局へ行ったついでに、トイレットペーパーも買いました。
Nhân lúc khi đi đến hiệu thuốc, tôi đã mua giấy vệ sinh.
Ví dụ luyện dịch tiếng nhật - di chuyển chuột để xem tiếng Việt
- コーヒーを淹れるなら、ついでに私のも淹れてくれない?
インターネットで本を買うついでに、アニメのDVDまで買ってしまった。
駅に行くなら、ついでにこれをポストに出しといて。
- 日本に帰国するついでに、日本語の書籍も買っておこう。
Xem danh sách tổng hợp ngữ pháp N3 tại đây
Công Ty Giáo Dục Và Dịch Thuật IFK
Địa chỉ 1: Tầng 14, HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, HCM.Địa chỉ 2: Tầng 5 – C5.17 Imperial Place, 631 Kinh Dương Vương, An Lạc, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí MinhDịch vụ dịch thuật tiếng Nhật, Dịch thuật công chứng uy tín tại Tp Hồ Chí Minh.Thường xuyên mở các lớp đào tạo tiếng Nhật tại Bình Tân – Tp. Hồ Chi Minh. Dịch vụ tư vấn chuẩn bị hồ sơ du học Nhật BảnEmail: [email protected]: 0282.247.7755/ 035.297.7755Website: https://translationifk.comFacebook: Dịch Thuật Tiếng Nhật IFK
Nhấp vào một ngôi sao để đánh giá!
Gửi đánh giá5 / 5. Lượt đánh giá: 128
Không có phiếu bầu cho đến nay! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.
- Công Ty Dịch Thuật, Công Ty Dịch Thuật Tp.HCM, Dịch thuật công chứng, Dịch vụ dịch thuật IFK, Tổng hợp ngữ pháp N3
Bài viết liên quan
Sự thật bất ngờ về Giáng sinh ở Nhật Bản khiến người nước ngoài kinh ngạc
Đỗ Lương Kim Khánh 23 November, 2025
Triết lý Mottainai của Nhật Bản: Sống đơn giản, không lãng phí
Nguyễn Thị Thu Hiền 1 December, 2025 SearchChuyên Mục
Dịch Vụ Dịch Thuật Phiên Dịch Tiếng Nhật Du Học Nhật Bản Học Tiếng Nhật IT Tổng Hợp Ngữ Pháp N1 Tổng Hợp Ngữ Pháp N2 Tổng Hợp Ngữ Pháp N3 Tổng Hợp Ngữ Pháp N5 Tổng Hợp Bài Đọc Dịch N3Bài viết mới
IFK tiễn sinh viên UEF & HUTECH sang Nhật Bản thực tập kỳ T1/2026
NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH LỄ THẤT TỊCH – TANABATA
NHỮNG TRUYỀN THUYẾT ĐÔ THỊ NHẬT BẢN
NGUỒN GỐC VÀ Ý NGHĨA SÂU XA CỦA “MATSURI”
Nghi thức trà đạo: Trang phục, chỗ ngồi, cách thưởng trà và bánh ngọt
Phương Trình
CEO 人を繋ぐ、未来を創る Gắn kết con người, sáng tạo tương lai
Mục Lục Nội Dung Từ khóa » Tsuideni Ngữ Pháp
-
Học Ngữ Pháp JLPT N3: ついでに (tsuideni)
-
ついでに [tsuideni] | Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp N3: ~ ついでに
-
[Ngữ Pháp N3] ~ ついでに:Nhân Tiện – Tiện Thể - Sẵn Tiện
-
ついでに Ngữ Pháp - Ngữ Pháp N3 - Tiếng Nhật Daruma
-
[NGỮ PHÁP N3] HIỂU NHANH CÁCH DÙNG CẤU TRÚC ついでに ...
-
JLPT N3 Grammar: ついでに (tsuide Ni) - Learn Japanese
-
Cấu Trúc Ngữ Pháp ついでに Tsuideni, Tsuide Ni
-
Bài 111 – Ngữ Pháp JLPT N3 – ついでに (tsuide Ni)
-
NGỮ PHÁP N3- ~ついでに
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật ついでに Tsuideni
-
Ngữ Pháp JLPT N3: ついでに - Cách Sử Dụng Và Ví Dụ - Mazii
-
Ngữ Pháp JLPT N3: ついでに - Cách Sử Dụng Và Ví Dụ - Mazii