Ngự Y - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 御醫, trong đó: (thuộc về vua)(thầy thuốc).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨ̰ʔ˨˩ i˧˧ŋɨ̰˨˨ i˧˥ŋɨ˨˩˨ i˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨ˨˨ i˧˥ŋɨ̰˨˨ i˧˥ŋɨ̰˨˨ i˧˥˧

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • ngu ý
  • ngụ ý

Danh từ

ngự y

  1. Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua.
    • 1930, Hồ Biểu Chánh, “Chương IX” trong Nặng gánh cang thường: Vua sai các ngự y điều trị, nhưng mà dầu có thầy hay dầu dùng thuốc tốt, song bịnh cũng không thuyên giảm chút nào.

Dịch

Chức quan trông coi việc chữa bệnh trong cung vua
  • Tiếng Trung Quốc:
    • Tiếng Quan Thoại: 御醫/ 御医, 御医 (yùyī)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ngự_y&oldid=2089717” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • Mục từ có mã chữ viết thủ công không thừa tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ngự y 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ngự Là J