Tra Từ: Ngự - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 7 kết quả:

圉 ngự御 ngự禦 ngự蘌 ngự語 ngự馭 ngự驭 ngự

1/7

ngự [ngữ]

U+5709, tổng 11 nét, bộ vi 囗 (+8 nét)phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngăn trở (dùng như 禦, bộ 示): 其來不可圉 Khi nó đến thì không thể ngăn được (Trang tử: Thiện tính).

Tự hình 4

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𡻢

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bàn Khê điếu huỳnh phú - 蟠溪釣璜賦 (Trần Công Cẩn)• Đan thanh dẫn, tặng Tào Bá tướng quân - 丹青引贈曹霸將軍 (Đỗ Phủ)• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên)• Tang nhu 4 - 桑柔 4 (Khổng Tử)• Thấm viên xuân - Mộng Phu Nhược - 沁園春-夢孚若 (Lưu Khắc Trang)• Thiệu mân 1 - 召旻 1 (Khổng Tử) 御

ngự [ngữ, nhạ]

U+5FA1, tổng 12 nét, bộ xích 彳 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngăn lại, chống lại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ cầm cương xe. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Ngô ngự giả thiện” 吾御者善 (Ngụy sách tứ 魏策四) Người đánh xe của tôi giỏi. 2. (Danh) Người hầu, bộc dịch. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thỉnh tòng quy, bái thức cô chương, dắng ngự vô hối” 請從歸, 拜識姑嫜, 媵御無悔 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Xin theo về, lạy chào mẹ cha, nguyện làm tì thiếp không hối tiếc. 3. (Danh) Họ “Ngự”. 4. (Tính) Do vua làm ra, thuộc về vua. ◎Như: “ngự thư” 御書 chữ vua viết, “ngự chế” 御製 bài văn của vua làm ra, “ngự y” 御醫 thầy thuốc riêng của vua, “ngự hoa viên” 御花園 vườn hoa dành cho vua. 5. (Động) Đánh xe, điều khiển xe ngựa. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa” 知伯出, 魏宣子御, 韓康子為驂乘 (Nan tam 難三) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe. 6. (Động) Cai trị, cai quản. ◎Như: “lâm ngự” 臨御 (vua) cai trị cả thiên hạ. 7. (Động) Hầu. ◇Thư Kinh 書經: “Ngự kì mẫu dĩ tòng” 御其母以從 (Ngũ tử chi ca 五子之歌) Đi theo hầu mẹ. 8. (Động) Tiến dâng. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngự thực ư quân” 御食於君 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Dâng thức ăn cho vua. 9. (Động) Ngăn, chống. § Cũng như “ngự” 禦. ◎Như: “ngự đông” 御冬 ngự hàn, chống lạnh. 10. Một âm là “nhạ”. (Động) Đón. ◎Như: “bách lượng nhạ chi” 百兩御之 trăm cỗ xe cùng đón đấy. 11. Giản thể của chữ 禦.

Từ điển Thiều Chửu

① Kẻ cầm cương xe. ② Cai trị tất cả. Vua cai trị cả thiên hạ gọi là lâm ngự 臨御 vì thế vua tới ở đâu cũng gọi là ngự cả. ③ Hầu, như ngự sử 御史 chức quan ở gần vua giữ việc can ngăn vua, các nàng hầu cũng gọi là nữ ngự 女御. ④ Phàm các thứ gì của vua làm ra đều gọi là ngự cả. Như ngự thư 御書 chữ vua viết, ngự chế 御製 bài văn của vua làm ra. ⑤ Ngăn, cũng như chữ ngữ 禦. ⑥ Một âm là nhạ. Ðón, như bách lạng nhạ chi 百兩御之 trăm cỗ xe cùng đón đấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kẻ cầm cương xe; ② Đánh xe: 御者 Người đánh xe; ③ Hầu: 御史 Chức quan hầu bên vua để can ngăn; 女御 Các nàng hầu vua; ④ Chỉ những việc của vua: 御駕 Ngự giá (xe của vua); 御醫 Ngự y (thầy thuốc của vua); 御書 Chữ vua viết; 御製 Bài văn của vua làm ra; ⑤ Chống lại, ngăn (dùng như 御, bộ 示): 防御 Phòng ngự; 御寒 Chống rét; ⑥ Thống trị, ngự trị, cai trị tất cả; ⑦ (văn) Dâng lên cho, hiến cho: 可御于王公 Nên dâng lên cho các vương công (Vương Phù: Tiềm phu luận).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh xe ngựa — Người đánh xe ngựa — Trị yên — Dâng lên vua — Tiếng chỉ về hành động của vua — Ngự 御 là sự thống trị thiên hạ của nhà vua như Ngự quốc, những hành động của vua đều gọi là » Ngự «. Các quan gọi vua là ngài ngự. » Bỏ già tỏ nỗi xưa sau, chẳng đem nỗi ấy mà tâu ngự cùng « ( C.O.N.K ).

Tự hình 10

Dị thể 13

𠉳𠨙𡕺𢓦𢓷𢕜𧗨𧗪

Không hiện chữ?

Từ ghép 31

án ngự 按御 • bế ngự 嬖御 • chế ngự 制御 • giá ngự 駕御 • ngự bút 御筆 • ngự chế 御製 • ngự chế bắc tuần thi tập 御製北巡詩集 • ngự chế danh thắng đồ hội thi tập 御製名勝圖繪詩集 • ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập 御製剿平南圻賊寇詩集 • ngự chế việt sử tổng vịnh tập 御製越史總詠集 • ngự chế vũ công thi tập 御製武功詩集 • ngự đạo 御道 • ngự đệ 御弟 • ngự giá 御駕 • ngự lãm 御覽 • ngự lâm 御林 • ngự phê 御批 • ngự phòng 御房 • ngự sử 御史 • ngự sử đài 御史台 • ngự tiền 御前 • ngự toạ 御座 • ngự tửu 御酒 • ngự uyển 御苑 • ngự vũ 御宇 • ngự xa 御車 • ngự y 御醫 • phó đô ngự sử 副都御史 • phó ngự y 副御醫 • phục ngự 服御 • xạ ngự 射御

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Tấn Lưu Côn kê minh vũ kiếm đồ - 題晉劉琨雞鳴舞劍圖 (Ngô Lai)• Hán Cao Tổ - 漢高祖 (Trần Anh Tông)• Hàn thực - 寒食 (Hàn Hoằng)• Hữu hoài Thai châu Trịnh thập bát tư hộ Kiền - 有懷臺州鄭十八司戶虔 (Đỗ Phủ)• Khải bạch - 啟白 (Trần Thái Tông)• Lãng ngâm - 浪吟 (Ngô Thì Nhậm)• Thiên thu tiết hữu cảm kỳ 2 - 千秋節有感其二 (Đỗ Phủ)• Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài ngũ bách tự - 自京赴奉先縣詠懷五百字 (Đỗ Phủ)• Văn đô thành khát vũ, thì khổ than thuế - 聞都城渴雨,時苦攤稅 (Thang Hiển Tổ)• Vương Chiêu Quân từ - 王昭君辭 (Thạch Sùng) 禦

ngự [ngữ]

U+79A6, tổng 17 nét, bộ kỳ 示 (+12 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngăn lại, chống lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chống lại, chống cự. ◎Như: “phòng ngự” 防禦 phòng vệ. ◇Quốc ngữ 國語: “Dĩ tru vô đạo, dĩ bình Chu thất, thiên hạ đại quốc chi quân mạc chi năng ngự” 以誅無道, 以屏周室, 天下大國之君莫之能禦 (Tề ngữ 齊語) Diệt trừ vô đạo, bảo vệ triều đình nhà Chu, vua các nước lớn trong thiên hạ không thể chống lại được. 2. (Động) Ngăn, che. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Cô tửu ngự hàn” 沽酒禦寒 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Mua rượu uống cho ngăn được lạnh. 3. (Động) Cấm đoán, cấm chỉ. ◇Chu Lễ 周禮: “Ngự thần hành giả, cấm tiêu hành giả” 禦晨行者, 禁宵行者 (Thu quan 秋官, Ti ngụ thị 司寤氏) Cấm người đi buổi sớm, cấm người đi ban đêm. 4. (Danh) Cái phên che trước xe. 5. (Danh) Cường quyền, bạo quyền. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Bất úy cường ngự” 不畏強禦 (Ngoại thiên 外篇, Hành phẩm 行品) Không sợ cường quyền. 6. (Danh) Vệ binh, thị vệ. 7. Cũng viết là “ngự” 御.

Từ điển Thiều Chửu

① Chống lại, chống cự. ② Ngăn. ③ Ðịch. ④ Cái phên che trước xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống lại — Ngăn cản.

Tự hình 5

Dị thể 6

𢕥𤎇𧗻

Không hiện chữ?

Từ ghép 6

chế ngự 制禦 • ngự địch 禦敵 • ngự hàn 禦寒 • ngự sử đài 禦史臺 • phòng ngự 防禦 • trấn ngự 鎮禦

Một số bài thơ có sử dụng

• Chí nhật khiển hứng phụng ký bắc tỉnh cựu các lão lưỡng viện cố nhân kỳ 1 - 至日遣興奉寄北省舊閣老兩院故人其一 (Đỗ Phủ)• Chưng dân 5 - 烝民 5 (Khổng Tử)• Dương liễu chi kỳ 7 - 楊柳枝其七 (Ôn Đình Quân)• Hoạ tham tán đại thần hành dinh thưởng cúc thập vịnh hựu phú thập vịnh kỳ 07 - 和參贊大臣行營賞菊十詠又賦十詠其七 (Cao Bá Quát)• Ký Nhạc Châu Giả tư mã lục trượng, Ba Châu Nghiêm bát sứ quân lưỡng các lão ngũ thập vận - 寄岳州賈司馬六丈、巴州嚴八使君兩閣老五十韻 (Đỗ Phủ)• Lục nguyệt 6 - 六月 6 (Khổng Tử)• Mao đường kiểm hiệu thu đạo kỳ 1 - 茅堂檢校收稻其一 (Đỗ Phủ)• Minh nguyệt thiên - 明月篇 (Hà Cảnh Minh)• Thiêu hương - 燒香 (Huệ Phố công chúa)• Thương xuân kỳ 3 - 傷春其三 (Đỗ Phủ) 蘌

ngự

U+860C, tổng 20 nét, bộ thảo 艸 (+17 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bẫy chim.

Tự hình 1

ngự [ngứ, ngữ]

U+8A9E, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói cho biết — Một âm là Ngữ.

Tự hình 4

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Ẩm tửu thiên điệu vong hậu tác - 飲酒篇悼亡後作 (Yết Hề Tư)• Biệt tam tử - 別三子 (Trần Sư Đạo)• Chu thứ trung thu - 舟次中秋 (Nguyễn Trường Tộ)• Dạ túc khâu viên, kiều mộc tế thiên, đại giả kỷ thập bão, phục hữu tu đằng sổ thập tầm, huyền lạc khê chử - 夜宿丘園,喬木蔽天,大者幾十抱,復有修藤數十尋,懸絡溪渚 (Từ Vị)• Hoán khê sa kỳ 3 - 浣溪沙其三 (Lý Thanh Chiếu)• Ngư gia ngạo - 漁家傲 (Chu Phục)• Tái hạ kỳ 1 - 塞下其一 (Tạ Trăn)• Thấm viên xuân - 沁園春 (Tô Thức)• Thập ly thi kỳ 4 - Anh vũ ly lung - 十離詩其四-鸚鵡離籠 (Tiết Đào)• Thứ vận Liễu Thông Tẩu ký Vương Văn Thông - 次韻柳通叟寄王文通 (Hoàng Đình Kiên) 馭

ngự

U+99AD, tổng 12 nét, bộ mã 馬 (+2 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kẻ cầm cương ngựa 2. khống chế, tiết chế kẻ dưới

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm giữ, điều khiển xe, ngựa. ◎Như: “giá ngự mã xa” 駕馭馬車 đánh xe ngựa. 2. (Động) Khống chế, tiết chế. ◎Như: “ngự hạ” 馭下 tiết chế kẻ dưới. ◇Nam sử 南史: “Lâm ngự vạn phương” 臨馭萬方 (Lương Vũ Đế bổn kỉ thượng 梁武帝本紀上) Đến khống chế muôn phương. 3. (Động) Cưỡi. ◇Tô Thức 蘇軾: “Thừa vân ngự phong” 乘雲馭風 (Trương Văn Định Công mộ chí minh 張文定公墓誌銘) Đi gió cưỡi mây. 4. (Danh) Người đánh xe, ngựa. ◇Trang Tử 莊子: “Nhan Hồi vi ngự, Tử Cống vi hữu, vãng kiến Đạo Chích” 顏回為馭, 子貢為右, 往見盜跖 (Đạo Chích 盜跖) Nhan Hồi làm người đánh xe, Tử Cống ở bên mặt, đến ra mắt Đạo Chích.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ ngự 御. ② Tiết chế kẻ dưới. Như ngự hạ 馭下 tiết chế kẻ dưới cho khỏi làm xằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 御 [yù] nghĩa ①; ② (văn) Tiết chế, chế ngự, kiểm soát: 馭下 Tiết chế kẻ dưới; ③ (văn) Người đánh xe (ngựa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh ngựa. Đánh xe ngựa. Như chữ Ngự 御 — Kìm giữ, ngăn chặn. Td: Chế ngự.

Tự hình 4

Dị thể 5

𩣓𩤳𩤾

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

giá ngự 駕馭

Một số bài thơ có sử dụng

• Biên cảnh - 邊警 (Tạ Trăn)• Chu chí Vĩnh thị tân thứ phát hồi thành nhất luật - 舟至永市津次發回成一律 (Phạm Nguyễn Du)• Cù Đường lưỡng nhai - 瞿塘兩崖 (Đỗ Phủ)• Đầu tặng Kha Thư khai phủ Hàn nhị thập vận - 投贈哥舒開府翰二十韻 (Đỗ Phủ)• Độ An Hải nhập Long Biên - 渡安海入龍編 (Thẩm Thuyên Kỳ)• Hí vi lục tuyệt cú kỳ 3 - 戲為六絕句其三 (Đỗ Phủ)• Khiển hoài (Tích giả dữ Cao, Lý) - 遣懷(昔者與高李) (Đỗ Phủ)• Trịnh Điển Thiết tự Thi Châu quy - 鄭典設自施州歸 (Đỗ Phủ)• Trường hận ca - 長恨歌 (Bạch Cư Dị)• Vũ Xương vãn diểu - 武昌晚眺 (Phan Huy Thực) 驭

ngự

U+9A6D, tổng 5 nét, bộ mã 馬 (+2 nét)giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kẻ cầm cương ngựa 2. khống chế, tiết chế kẻ dưới

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 御 [yù] nghĩa ①; ② (văn) Tiết chế, chế ngự, kiểm soát: 馭下 Tiết chế kẻ dưới; ③ (văn) Người đánh xe (ngựa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馭

Tự hình 2

Dị thể 4

𩣓𩤳𩤾

Không hiện chữ?

Từ khóa » Ngự Là J