Tứ Ngự – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng 8/2021) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |
| Chuyên đề |
| Đạo giáo |
|---|
Học thuyết
|
Nhân vật
|
Thần tiên
|
Tông phái
|
Điển tịch
|
Động thiên phúc địa
|
Khác
|
|
Tứ Ngự (Chữ Hán:四御) trong Đạo Giáo là bốn vị thần tiên tối cao cai quản toàn bộ thế giới. Địa vị của họ chỉ dưới Tam Thanh.
Tứ Ngự:
[sửa | sửa mã nguồn]Tứ Ngự bao gồm:
- Hạo Thiên Chí Tôn Ngọc Hoàng Thượng đế: Là người đứng đầu Tứ Ngự, cai quản thiên đình và tất cả các vị thần tiên trên trời.
- Trung Thiên Tử Vi Đại Đế: Là người điều khiển mặt trời, mặt trăng, các vì sao và thời tiết.
- Câu Trần Thượng Cung Thiên Hoàng Đại Đế (勾陳上宮天皇大帝): Là người quản lý mọi vấn đề trên thiên đường và nhân gian.
- Thừa Thiên Hiệu Pháp Hậu Thổ Hoàng Địa Kì: Là người cai quản toàn bộ âm tào địa phủ, cai quản việc sinh sản và hoạt động của núi sông.
Lục Ngự
[sửa | sửa mã nguồn]Cũng có quan điểm khác cho rằng dưới Tam Thanh là Lục Ngự. Ngoài 4 người trên thì có thêm:
- Thái Ất Cứu Khổ Thiên Tôn (Thái Ất Thiên Tôn) là vị hộ trì và phổ độ chúng sanh.
- Thần Tiêu Chân Vương Trường Sinh Đại Đế là vị ban phúc lộc thọ mệnh cho chúng sanh.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Các vị thần Trung Quốc
- Đạo giáo
- Tam thanh
- Ngũ lão (5 vị thần của 5 hướng Đông Tây Nam Bắc và Trung)
- Lục ty (6 vị thần của sao Nam tào)
- Thất nguyên (7 vị thần của sao Bắc Đẩu)
- Bát cực (Bát tiên)
- Cửu diệu (9 vị thần của 9 sao sáng trên trời bao gồm Thái dương, Thái âm, Kim tinh, Mộc Tinh, Thủy Tinh, Hỏa Tinh, Thổ tinh, La Hầu Tinh và Kế Đô tinh)
- Thập Đô (Thập điện diêm vương)
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- 道教文化资料库
- 玉皇大帝
- 道法会元卷之三 Lưu trữ ngày 11 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine
- 星座探奇
- 神祇列傳-紫微大帝 Lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2017 tại Wayback Machine
- 道教之音 Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2020 tại Wayback Machine
- 地母
- 后土皇地祇-地母元君
Bản mẫu:Chinese mythology
Bản mẫu:Tao-stub
Từ khóa » Ngự Là J
-
Từ điển Tiếng Việt "ngự" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Ngự - Từ điển Việt
-
Ngự Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Ngự Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'ngự' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Ngự Là Gì
-
Tra Từ: Ngự - Từ điển Hán Nôm
-
Ngự - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngự Y - Wiktionary Tiếng Việt
-
9 Tác Dụng Của đậu Ngự đối Với Sức Khỏe, Da Và Tóc - Hello Bacsi
-
Đậu Ngự (đỗ Ngự) & 8 Tác Dụng đặc Biệt Với Sức Khỏe
-
Ngự Tỷ Là Gì, Tìm Hiểu Khái Niệm Và Chuẩn Mực Của Một Ngự Tỉ
-
Chế Khắc Là Gì Trong Phong Thủy? Điều Cần Nắm Rõ
-
Ngự Tỷ Là Gì – ý Nghĩa Và Tiêu Chuẩn Của Ngự Tỷ Trên Mạng Xã Hội
