Nhiệt Liệt - Wiktionary Tiếng Việt

nhiệt liệt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Phó từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

  1. Liệt: lửa nóng

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲiə̰ʔt˨˩ liə̰ʔt˨˩ɲiə̰k˨˨ liə̰k˨˨ɲiək˨˩˨ liək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲiət˨˨ liət˨˨ɲiə̰t˨˨ liə̰t˨˨

Phó từ

nhiệt liệt trgt.

  1. (xem từ nguyên 1) Với tất cả sự nhiệt tình của mình. Các công dân trên khắp đất nước nhiệt liệt chào mừng ngày Độc lập.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhiệt liệt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhiệt_liệt&oldid=2132779”

Từ khóa » Nhiệt Liệt đồng Nghĩa Là Gì