Nhơ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Tính từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng M'Nông Đông Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Đông
    • 2.1 Tính từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng M'Nông Trung Hiện/ẩn mục Tiếng M'Nông Trung
    • 3.1 Tính từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲəː˧˧ɲəː˧˥ɲəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲəː˧˥ɲəː˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 呀: nhơ, nha, nhá, nhả
  • 𥆃: nhơ
  • 如: rừ, dừ, nhơ, như, nhừ, nhờ
  • 洳: nhuốm, dơ, nhơ, như, nhỡ, nhừ, nhự, nhờ, nhớ
  • 牙: nga, ngà, nhơ, nha
  • 󰆛: nhơ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • nhổ
  • nhọ
  • nho
  • nhỡ
  • nhợ
  • nhô
  • nhỏ
  • nhờ
  • nhớ
  • nhở

Tính từ

nhơ

  1. () Bẩn.
  2. Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nhơ

  1. (Rơlơm) mỏng.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng M'Nông Trung

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nhơ

  1. mỏng.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=nhơ&oldid=2287009” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng M'Nông Đông
  • Tính từ tiếng M'Nông Đông
  • Mục từ tiếng M'Nông Trung
  • Tính từ tiếng M'Nông Trung
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục nhơ 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Vết Nhơ