Nhơ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲəː˧˧ | ɲəː˧˥ | ɲəː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲəː˧˥ | ɲəː˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 呀: nhơ, nha, nhá, nhả
- 𥆃: nhơ
- 如: rừ, dừ, nhơ, như, nhừ, nhờ
- 洳: nhuốm, dơ, nhơ, như, nhỡ, nhừ, nhự, nhờ, nhớ
- 牙: nga, ngà, nhơ, nha
- : nhơ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- nhổ
- nhọ
- nho
- nhỡ
- nhợ
- nhô
- nhỏ
- nhờ
- nhớ
- nhở
Tính từ
nhơ
- (Cũ) Bẩn.
- Xấu xa về phẩm chất. Một vết nhơ trong đời. Chịu tiếng nhơ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhơ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Tính từ
[sửa]nhơ
- (Rơlơm) mỏng.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng M'Nông Trung
[sửa]Tính từ
[sửa]nhơ
- mỏng.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Tính từ tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Tính từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Trang có đề mục ngôn ngữ không đúng thứ tự
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Vết Nhơ
-
'vết Nhơ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vết Nhơ Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Vết Nhơ - Từ điển Việt - Pháp
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vết Nhơ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
VẾT NHƠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ điển Tiếng Việt "nhơ" - Là Gì?
-
Tự điển - Vết Nhơ - .vn
-
Nhơ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa Của Spot - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Scar - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Stigmata - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Animating
-
Những Vết Nhơ Của Con Người - Sách Hay - Zing