Tự điển - Vết Nhơ - .vn
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm Bạn đang tìm kiếm để hiểu ý nghĩa của từ khóa vết nhơ. Ý nghĩa của từ vết nhơ theo Tự điển Phật học như sau:
vết nhơ có nghĩa là:
Taint. Những lời Phật dạy về “Vết Nhơ” trong Kinh Pháp Cú—The Buddha's teachings on “Taints” in the Dharmapada Sutra: 1) Không tụng tập là vết nhơ của kinh điển, không siêng năng là vết nhơ của nghiệp nhà, biếng nhác là vết nhơ của thân thể và nơi ăn chốn ở, phóng túng là vết nhơ của phép hộ vệ—Non-recitation is the rust of incantation; non-repair is the rust of houses; sloth is the rust of bodily beauty; carelessness is the rust of the cultivator (watcher) (Dharmapada 241). 2) Tà hạnh là vết nhơ của người đàn bà, xan lẫn là vết nhơ của sự bố thí; đối với cõi nầy hay cõi khác, thì tội ác lại chính là vết nhơ—Misconduct is the taint of a woman; stinginess is the taint of a donor. Taints are indeed all evil things, both in this world and in the next (Dharmapada 242). 3) Trong hết thảy nhơ cấu đó, vô minh cấu là hơn cả. Các ngươi có trừ hết vô minh mới trở thành hàng Tỳ kheo thanh tịnh—The worst taint is ignorance, the greatest taint. Oh! Bhikshu! Cast aside this taint and become taintless (Dharmapada 243).
Trên đây là ý nghĩa của từ vết nhơ trong hệ thống Tự điển Phật học online do Cổng Thông tin Phật giáo Việt Nam cung cấp. Các từ khóa khác về Phật học trên hệ thống sẽ được tiếp tục cập nhật.
Cảm ơn bạn đã truy cập Tự điển Phật học online trên trang nhà.
Bạn cũng có thể tìm hiểu thêm các từ khóa Phật học khác có cùng ký tự tương ứng trên Tự điển Phật học online:
vạ va chạm vạ lây vạ miệng vạc vác vạc dầu vái vãi vài Tự điển Phật học online được cung cấp bởi Cổng thông tin Phật giáo Việt Nam.CÙNG NHAU XIỂN DƯƠNG ĐẠO PHẬT
Tuân theo truyền thống Phật giáo, chúng tôi cung cấp tài liệu giáo dục Phật giáo phi lợi nhuận. Khả năng duy trì và mở rộng dự án của chúng tôi hoàn toàn phụ thuộc vào sự hỗ trợ của bạn. Nếu thấy tài liệu của chúng tôi hữu ích, hãy cân nhắc quyên góp một lần hoặc hàng tháng.
STK: 117 002 777 568
Ngân hàng Công thương Việt Nam
(Nội dung: Họ tên + tài thí Xiển dương Đạo Pháp)
Mới nhất- Xuân như ngày ấy
- Xuân an lạc
- Cây nêu ngày Tết nhìn từ tinh thần Phật giáo
- Phật là tối thượng tôn bảo phải không?
- Đồng Nai: Thiền viện Phước Sơn tổng kết hoạt động tu học trong năm Ất Tỵ
- Văn khấn cúng giao thừa trong nhà và ngoài trời chuẩn nhất
- Hướng dẫn cách lạy Phật tại nhà và khi đi chùa đúng nhất
- Văn khấn cúng tạ đất cuối năm chuẩn nhất
- Văn khấn cúng Tất niên Tết 2026 chuẩn nhất
- Nên lau dọn bàn thờ trước hay sau ngày ông Công ông Táo?
- Tin Phật sự
- Chân dung từ bi
- Đức Phật
- Giáo hội
- Nghiên cứu
- Phật pháp và cuộc sống
- Phật giáo thường thức
- Trang chủ
Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Vết Nhơ
-
'vết Nhơ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vết Nhơ Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Vết Nhơ - Từ điển Việt - Pháp
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'vết Nhơ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
VẾT NHƠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhơ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "nhơ" - Là Gì?
-
Nhơ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Đồng Nghĩa Của Spot - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Scar - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Stigmata - Từ đồng Nghĩa - Đồng Nghĩa Của Animating
-
Những Vết Nhơ Của Con Người - Sách Hay - Zing