NHƯ CÁI BÓNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

NHƯ CÁI BÓNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch như cái bónglike a shadownhư cái bóngnhư bóng

Ví dụ về việc sử dụng Như cái bóng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nhanh như cái bóng vậy.Fast as a shadow.Hãy đi theo chúng như cái bóng.Follow them like a shadow.Anh như cái bóng trong góc.As the shadow in the corner.Dục trở thành như cái bóng của yêu;Sex comes as a shadow of love;Tất cả đều thầm lặng như cái bóng.All as silent as a shadow.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từquả bóng vàng bóng đá trẻ bóng mượt bóng trắng bong bóng bitcoin đội bóng rất tốt bóng tối quá lâu bóng nhờn HơnSử dụng với động từchơi bóng đá đá bóngquả bóng tennis ném bóngxem bóng đá quả bóng rơi bóng qua giữ bóngđưa bóngbóng đổ HơnSử dụng với danh từbóng đá đội bóngquả bóngbong bóngbóng rổ bóng đèn cái bóngbóng râm bóng ma sáng bóngHơnCòn đâu như cái bóng mặt người.As surely as one's shadow.Bonni bám theo chàng như cái bóng.Spencer followed her like a shadow.Nó cứ như cái bóng theo sau mọi bước đi của ta vậy.”.It is like a shadow that follows my every move.”.Bonni bám theo chàng như cái bóng.Govinda follows him like his shadow.Gống như cái bóng ở bên anh, em chỉ luôn.I swear, like the shadow that's by your side… I will be there.Ngày ngày đi ra đi vào như cái bóng.Day after day passed like a shadow.Nó chỉ tới như cái bóng của hoan lạc.It comes only as a shadow of pleasure.Thật mỗi người bước đi như cái bóng.Surely every man walks like a shadow.Tự do đi vào chỉ như cái bóng của ý thức;Freedom enters only as a shadow of consciousness;Bạn yêu một người và dục tới như cái bóng của nó.You love the person and sex comes just as a shadow to it.Điều đó tới như cái bóng của tự do tâm lí.It comes like the shadow of psychological freedom.Vậy mà đi đâu,cha vẫn dắt con đi theo như cái bóng.Wherever I go, it will follow me like a goddamn shadow.Theo anh ta như cái bóng không bao giờ rời xa của anh ta.Happiness follows him, like a shadow that never leaves him.".Cái chết theo sát như cái bóng.Death followed them like a shadow.Năng lượng bắt đầu tuôn chảy,theo sát tiếng cười như cái bóng.Energy starts flowing, follows laughter like a shadow.Anh chỉ có thể chạy đuổi theo em như cái bóng suốt cuộc đời này.But I can promise you it's been following you like a shadow all your life.Nếu bạn trưởng thành trong yêu, thiền sẽ xảy ra như cái bóng.If you grow in love, meditation will happen like a shadow.Và nó đi theo như cái bóng của yêu; nó chưa bao giờ xảy ra một cách trực tiếp.And it follows as a shadow to love: it never happens directly.Trong trạng thái thứ hai- của tình yêu- dục là thứ yếu,đi theo như cái bóng.In the second state-- of love-- sex is secondary,follows like a shadow.Làm sao con có thể nhanh như rắn hoặc im lặng như cái bóng trong khi hồn con đang để nơi khác?How can you be quick as a snake Or as quiet as a shadow When you are somewhere else?Bất kì khi nào bạn cảm thấy yêu, bạn bao giờ cũngcảm thấy tính sáng tạo như cái bóng tới cùng nó.Whenever you feel love,you always feel creativity just as a shadow coming with it.Ai nói hay nhưng hành động với tâm phúc đức, hạnh phúc sẽ theo họnhư cái bóng và sẽ không bao giờ rời bỏ họ.“.If people speak or act with pure thoughts,happiness follows them, like a shadow that never leaves them.”.Khoa học phương Tây hiện tại cũng đang ở trạng thái dốt nát trong vấn đề này,khi tin rằng tâm trí tới sau thân thể, như cái bóng.Western science is at present also in a state of ignorance in this matter,believing that the mind comes after the body, as a shadow.Sự báo ứng của điều thiện và điều ác như cái bóng đi theo thân hình.The reward of good or bad is like the shadow accompanying the form.".Viễn cảnh chung của Apple ở thời điểm ấy rấtảm đạm- hầu hết các phương tiện truyền thông đều viết về công ty này như cái bóng của chính nó trước đây.The outlook for Apple was bleak-most media wrote the company off as a shadow of its former self.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 62, Thời gian: 0.0156

Từng chữ dịch

nhưgiới từlikenhưngười xác địnhsuchnhưtrạng từsohownhưtính từsamecáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsbóngdanh từballshadowfootballshadebóngtính từglossy nhuyễn thểnhư chơi thể thao

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh như cái bóng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Bóng Trong Tiếng Anh Là Gì