Những Cách Nói Khác Nhau Về Nỗi Buồn - VnExpress
Có thể bạn quan tâm
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Những cách nói khác nhau về nỗi buồn
Bạn có nhiều lựa chọn khác để diễn đạt về sự buồn rầu của mình trong tiếng Anh như "unhappy", "blue" bên cạnh từ "sad".
Hàng chục tính từ có thể được dùng thay thế cho "sad" với nhiều sắc thái nghĩa. Bạn có thể tham khảo bảng sau với phần diễn giải bằng tiếng Anh, qua đó hiểu đúng hơn nghĩa của mỗi từ.
| Tính từ | Phiên âm | Diễn giải | Tạm dịch |
| bad | /bæd/ | unpleasant and causing difficulties or harm | tồi tệ |
| blue | /bluː/ | (informal) feeling or showing sadness | buồn rầu |
| depressed | /dɪˈprest/ | unhappy and without hope | buồn vô vọng |
| devastated | /'dev.ə.steɪ.tɪd/ | very shocked and upset | sụp đổ, sốc |
| disheartened | /dɪsˈhɑː.tənd/ | lose confidence, hope, and energy | thất vọng |
| dispirited | /dɪˈspɪr.ɪ.tɪd/ | not feeling much hope about a particular situation or problem | mất tinh thần, ít hy vọng |
| down | /daʊn/ | unhappy; unable to feel excited or energetic about anything | không vui, mất tinh thần, không có hứng |
| downcast | /ˈdaʊn.kɑːst/ | sad and without hope | buồn, vô vọng |
| gloomy | /ˈɡluː.mi/ | unhappy and without hope | buồn vô vọng |
| glum | /ɡlʌm/ | disappointed or unhappy, and quiet | u buồn |
| gutted | /ˈɡʌt.ɪd/ | extremely disappointed and unhappy | rất thất vọng |
| heartbroken | /ˈhɑːtˌbrəʊ.kən/ | extremely sad | rất buồn |
| melancholy | /ˈmel.əŋ.kɒl.i/ | sad | buồn |
| miserable | /ˈmɪz.ər.ə.bl̩/ | very unhappy; unpleasant, causing unhappiness | rất buồn; buồn bực và không thoải mái |
| pathetic | /pəˈθet.ɪk/ | causing feelings of sadness, sympathy, or sometimes lackof respect, especially because a person or an animal is suffering | đáng thương cảm, buồn thương |
| sorrowful | /ˈsɒr.əʊ.fəl/ | very sad | rất buồn |
| unhappy | /ʌnˈhæp.i/ | sad or not satisfied | buồn, không hài lòng |
| upset | /ʌpˈset/ | worried, unhappy, or angry | buồn, lo lắng, bực mình |
| wretched | /ˈretʃ.ɪd/ | very ill or very unhappy | mệt mỏi, buồn bực |
Nếu biết thêm những từ vựng, cụm diễn đạt khác, bạn có thể để lại bình luận, chia sẻ cùng các độc giả.
Y Vân
Trung tâm Anh ngữ AMA giới thiệu lớp học chủ động Active Learning linh hoạt thời gian do giáo viên bản ngữ giảng dạy. Học viên được phát triển chuyên sâu kỹ năng nghe nói và luyện thi các chứng chỉ IELTS, TOEIC, TOEFL cam kết đầu ra với môi trường học thân thiện, chuyên nghiệp. Đăng ký khóa học tại đây.- 7 cách nói khác nhau của 'walk'
- Từ vựng, mẫu câu liên quan đến nhà vệ sinh
Từ khóa » Cách Viết Từ Buồn Rầu
-
Sầu, Lo, Buồn Thảm. ...
-
Buồn Rầu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "buồn Rầu" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Buồn Rầu - Từ điển Việt
-
BUỒN RẦU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tất Tần Tật Cách Diễn Tả Buồn Trong Tiếng Anh - Freetalk English
-
Cảm Giác Buồn Rầu Là Dấu Hiệu Của Bệnh Gì - Hello Doctor
-
Buồn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Buồn Rầu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Buồn Tiếng Trung | Cách Nói Miêu Tả Cảm Xúc Tiêu Cực 2022
-
Bệnh Trầm Cảm: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Chữa Trị Không Dùng ...
-
Tra Từ: 愁 - Từ điển Hán Nôm
-
10 Cách Vượt Qua Sự Buồn Chán Một Cách Nhanh Chóng