Những Cách Nói Khác Nhau Về Nỗi Buồn - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Chủ nhật, 21/2/2016, 03:00 (GMT+7) Những cách nói khác nhau về nỗi buồn

Những cách nói khác nhau về nỗi buồn

Bạn có nhiều lựa chọn khác để diễn đạt về sự buồn rầu của mình trong tiếng Anh như "unhappy", "blue" bên cạnh từ "sad".

Hàng chục tính từ có thể được dùng thay thế cho "sad" với nhiều sắc thái nghĩa. Bạn có thể tham khảo bảng sau với phần diễn giải bằng tiếng Anh, qua đó hiểu đúng hơn nghĩa của mỗi từ.

nhung-cach-noi-khac-nhau-ve-noi-buon
Tính từ Phiên âm Diễn giải Tạm dịch
bad /bæd/ unpleasant and causing difficulties or harm tồi tệ
blue /bluː/ (informal) feeling or showing sadness buồn rầu
depressed /dɪˈprest/ unhappy and without hope buồn vô vọng
devastated /'dev.ə.steɪ.tɪd/ very shocked and upset sụp đổ, sốc
disheartened /dɪsˈhɑː.tənd/ lose confidence, hope, and energy thất vọng
dispirited /dɪˈspɪr.ɪ.tɪd/ not feeling much hope about a particular situation or problem mất tinh thần, ít hy vọng
down /daʊn/ unhappy; unable to feel excited or energetic about anything không vui, mất tinh thần, không có hứng
downcast /ˈdaʊn.kɑːst/ sad and without hope buồn, vô vọng
gloomy /ˈɡluː.mi/ unhappy and without hope buồn vô vọng
glum /ɡlʌm/ disappointed or unhappy, and quiet u buồn
gutted /ˈɡʌt.ɪd/ extremely disappointed and unhappy rất thất vọng
heartbroken /ˈhɑːtˌbrəʊ.kən/ extremely sad rất buồn
melancholy /ˈmel.əŋ.kɒl.i/ sad buồn
miserable /ˈmɪz.ər.ə.bl̩/ very unhappy; unpleasant, causing unhappiness rất buồn; buồn bực và không thoải mái
pathetic /pəˈθet.ɪk/ causing ​feelings of ​sadness, ​sympathy, or sometimes ​lackof ​respect, ​especially because a ​person or an ​animal is ​suffering đáng thương cảm, buồn thương
sorrowful /ˈsɒr.əʊ.fəl/ very sad rất buồn
unhappy /ʌnˈhæp.i/ sad or not satisfied buồn, không hài lòng
upset /ʌpˈset/ worried, unhappy, or angry buồn, lo lắng, bực mình
wretched /ˈretʃ.ɪd/ very ill or very unhappy mệt mỏi, buồn bực

Nếu biết thêm những từ vựng, cụm diễn đạt khác, bạn có thể để lại bình luận, chia sẻ cùng các độc giả.

Y Vân

Trung tâm Anh ngữ AMA giới thiệu lớp học chủ động Active Learning linh hoạt thời gian do giáo viên bản ngữ giảng dạy. Học viên được phát triển chuyên sâu kỹ năng nghe nói và luyện thi các chứng chỉ IELTS, TOEIC, TOEFL cam kết đầu ra với môi trường học thân thiện, chuyên nghiệp. Đăng ký khóa học tại đây.
  • 7 cách nói khác nhau của 'walk'
  • Từ vựng, mẫu câu liên quan đến nhà vệ sinh
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Cách Viết Từ Buồn Rầu