Những Câu Nói Tiếng Anh Thông Dụng – 1
Có thể bạn quan tâm
Post navigation ← Mạc Gia tự bạch Cách nói chuyện với người nước ngoài →
Archives
I.AGREEMENT AND DISAGREEMENT Đồng ý và không đồng ý
| I don’t think our taxes get anything good for us. | Tôi cho là thuế khoá của chúng ta chẳng đem lại lợi lộc gì (cho chúng ta) cả. |
| I disagree completely. | Tôi hoàn toàn không đồng ý. |
| Maybe you’re right. | Có thể anh đúng. |
| I think that’s a good idea. | Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay. |
| I’m glad we see eye to eye. | Tôi rất vui mừng vì chúng ta đồng ý với nhau/đồng quan điểm/có cùng chung cái nhìn. |
| I couldn’t agree with you more. | Tôi hoàn toàn nhất trí với bạn. |
| I have to disagree with you on this. | Tôi không đồng ý với anh về chuyện này. |
| That’s what I was thinking. | Đó là những gì tôi nghĩ. |
| You are exactly right. | Anh nói rất là đúng! |
| That’s for sure. | Điều đó là chắc chắn rồi! |
| I’m say that was true. | Tôi khẳng định điều đó là đúng. |
| Don’t you agree? | Chẳng lẽ anh không đồng ý sao? |
| I’ll go along with that. | Tôi đồng ý về điểm đó. |
| I’ll go along with you on this one. | Tôi đồng ý với anh về điểm này. |
| I’m not sure I agree with you. | Tôi không thể khẳng định là tôi đồng ý với bạn. |
II.CERTAINTY AND UNCERTAINTY Chắc chắn và không chắc chắn
| CERTAINTY AND UNCERTAINTY | Chắc chắn và không chắc chắn |
| To be honest, I’m not certain. | Quả thật, tôi không chắc chắn lắm. |
| Maybe. | Có thể như thế. |
| I couldn’t say for sure. | Tôi không thể khẳng định được. |
| I couldn’t say for definite. | Tôi không thể chắc chắn hoàn toàn được. |
| I couldn’t say absolutely. | Tôi không thể nói một cách tuyệt đối được. |
| I’m positive that he did it. | Tôi khẳng định là anh ta đã làm chuyện đó. |
| I’m certain of it. | Tôi khẳng định chuyện đó. |
| I’m not sure that’s a good idea. | Tôi không chắc lắm đó là một ý kiến hay. |
| I can’t be certain of what time I left the office. | Tôi không thể nhớ chính xác được tôi đã rời văn phòng lúc nào. |
| I’ve no idea where my shoes are. | Tôi không biết đôi giày của tôi nằm ở đâu. |
| I’m not certain if he’s telling the truth. | Tôi không thể khẳng định được anh ta có nói thật hay không. |
| Are you certain this is what you want to do? | Bạn có chắc đây là những gì bạn muốn làm không vậy? |
| I swear this is the truth. | Tôi thề đây là sự thật. |
| I have no doubt about how I feel. | Tôi không hề nghi ngờ cảm giác của mình. |
| Absolutely. | Chắc chắn. |
III. PLANS AND DECISIONS – Kế hoạch và quyết định
| I’ll keep thinking about it. | Tôi sẽ suy nghĩ thêm về việc ấy/ tôi sẽ suy nghĩ lại về chuyện đó. |
| We may just have to share my car for a while. | Trong thời gian ngắn có lẽ chúng ta phải dùng chung xe của tôi. |
| We need to start a college fund for Tyler. | Chúng ta cẩn mở một qũy học đại học dành cho Tyler. |
| Do you know what you’re doing after graduation? | Bạn có biết sau khi ra trường/tốt nghiệp bạn sẽ làm gì không? |
| I haven’t made up my mind yet. | Tôi vẫn chưa có quyết định. |
| I’ll let you know what I decide. | Tôi sẽ nói cho bạn biết quyết định của tôi là gì. |
| I have to make a difficult choice. | Tôi phải thực hiện một lựa chọn rất khó khăn. |
| Decide quickly. | Quyết định nhanh lên! |
| I hadn’t anticipated that. | Tôi vẫn chưa tiên liệu được việc đó. |
| What do you plan to do about this mess? | Anh dự tính làm gì đối với chuyện rắc rối này? |
| The disaster was a result of poor planning. | Tai hoạ này là kết quả của việc lập kế hoạch sơ sài. |
| I plan to take the next train out of here. | Tôi định đón chuyến xe lửa kế tiếp để rời khỏi đây. |
| I intend to buy a new house. | Tôi dự định mua một căn nhà mới. |
| I had only the best intentions. | Tôi chỉ có ý tốt thôi. |
| Everything is going according to plan. | Mọi việc đang diễn ra theo đúng kế hoạch.
|
Share this:
- X
Related
3 thoughts on “Những câu nói tiếng Anh thông dụng – 1”
-
cái này dành cho những người kinh doanh hơn là học sinh chúng ta =))
Reply-
Du học sinh cũng cần mà 🙂
Reply-
có cơ hội đi sang nước ngoài đâu? hay cậu post mấy thứ kiểu “What’s up?” hay “How it going?” ấy
-
-
Leave a comment Cancel reply
Post navigation ← Mạc Gia tự bạch Cách nói chuyện với người nước ngoài → Search Recent Posts- Tính từ: -ed hoặc -ing
- Cách học từ mới dễ dàng :)
- CẤU TRÚC VỚI ” NO MATTER”
- BOTH … AND – NEITHER … NOR – EITHER … OR – NOT ONLY … BUT ALSO
- Các cặp từ đồng nghĩa dễ gây nhầm lẫn
| Mạc Công Tử on Phân biệt cách dùng in, on, at… | |
| icyheart1 on Phân biệt cách dùng in, on, at… | |
| Mạc Công Tử on Những câu nói tiếng Anh thông… | |
| icyheart1 on Những câu nói tiếng Anh thông… | |
| icyheart1 on Những câu nói tiếng Anh thông… |
- October 2013
- September 2013
- Uncategorized
- Create account
- Log in
- Entries feed
- Comments feed
- WordPress.com
- Comment
- Reblog
- Subscribe Subscribed
-
Mạc Gia Trang~Mạc Công Tử Sign me up - Already have a WordPress.com account? Log in now.
-
-
-
Mạc Gia Trang~Mạc Công Tử - Subscribe Subscribed
- Sign up
- Log in
- Copy shortlink
- Report this content
- View post in Reader
- Manage subscriptions
- Collapse this bar
-
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Good Idea
-
Đồng Nghĩa Của Good Idea - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Good Idea Là Gì, Idea Trong Tiếng ... - Diyxaqaw
-
Đồng Nghĩa Của A Good Idea
-
GOOD IDEA | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Đồng Nghĩa Của Good Idea Là Gì, Idea ... - Csmaritimo
-
190 Từ đồng Nghĩa Good Tốt Hơn Bạn Nghĩ?
-
35 Tính Từ đồng Nghĩa Với 'Good' - VnExpress
-
Một ý Tưởng Tốt: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa ...
-
Good Idea Nghĩa Là Gì - HTTL
-
Good Idea Là Gì
-
TALKING ABOUT GOOD IDEA - The Sungate
-
Good Idea Là Gì - Những Câu Nói Tiếng Anh Thông Dụng
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'good Idea' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...